Cách dùng "你这话 我就没听明白" (nǐ zhè huà wǒ jiù méi tīng míng bái) trong hội thoại tiếng Trung
你这话 我就没听明白
Câu này tôi nghe không hiểu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
32:06
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 总不能让咱娃 穿着现代的服装 上台去演古代人吧 | zǒng bù néng ràng zán wá chuān zhe xiàn dài de fú zhuāng shàng tái qù yǎn gǔ dài rén ba | Chẳng lẽ để bọn trẻ mặc trang phục thời hiện đại lên sân khấu diễn người xưa sao? |
| 2▶ | 你这话 我就没听明白 | nǐ zhè huà wǒ jiù méi tīng míng bái | Câu này tôi nghe không hiểu. |
| 3 | 那楚嘉禾演穆桂英 戏服就解决了 | nà chǔ jiā hé yǎn mù guì yīng xì fú jiù jiě jué le | Để Sở Gia Hòa diễn Mộc Quế Anh thì giải quyết được vụ phục trang. |
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s
zhè me wǎn le hái bù shuì a nǐ bù yě méi shuì maKhuya vậy rồi mà còn chưa ngủ à? Anh chẳng phải cũng chưa ngủ sao?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà shuí shuō de ma rè liè huān yíng zhe ne maAi nói vậy chứ. Hoan nghênh nhiệt liệt ấy chứ.

HSK 3
0:03s
nǐ zài wǒ ěr duǒ biān shuō dé zuì duō de jiù shì gè duìbên tai tôi, cậu nói nhiều nhất chính là chữ "đúng".

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lái lái lái bāng bǎ shǒu bāng bǎ shǒu láiNào, nào, nào. Phụ một tay, phụ một tay, nào.










