Cách dùng "我本来就不想唱戏 是你们逼我的" (wǒ běn lái jiù bù xiǎng chàng xì shì nǐ men bī wǒ de) trong hội thoại tiếng Trung
我本来就不想唱戏 是你们逼我的
Con vốn chẳng muốn hát tuồng. Là mọi người ép con thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
15:37
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 娃 你不去就唱不成戏了 我不唱戏 | wá nǐ bù qù jiù chàng bù chéng xì le wǒ bù chàng xì | Con à. Con không đi thì không hát tuồng được. Con không hát tuồng. |
| 2▶ | 我本来就不想唱戏 是你们逼我的 | wǒ běn lái jiù bù xiǎng chàng xì shì nǐ men bī wǒ de | Con vốn chẳng muốn hát tuồng. Là mọi người ép con thôi. |
| 3 | 我就在伙房烧一辈子火 | wǒ jiù zài huǒ fáng shāo yī bèi zi huǒ | Con cứ ở Nhà bếp nhóm lửa cả đời. |
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s
zhè me wǎn le hái bù shuì a nǐ bù yě méi shuì maKhuya vậy rồi mà còn chưa ngủ à? Anh chẳng phải cũng chưa ngủ sao?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà shuí shuō de ma rè liè huān yíng zhe ne maAi nói vậy chứ. Hoan nghênh nhiệt liệt ấy chứ.

HSK 3
0:03s
nǐ zài wǒ ěr duǒ biān shuō dé zuì duō de jiù shì gè duìbên tai tôi, cậu nói nhiều nhất chính là chữ "đúng".

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lái lái lái bāng bǎ shǒu bāng bǎ shǒu láiNào, nào, nào. Phụ một tay, phụ một tay, nào.










