Cách dùng "你行吗 可以的 小事一桩" (nǐ xíng ma kě yǐ de xiǎo shì yī zhuāng) trong hội thoại tiếng Trung

xíngma de xiǎoshìzhuāng

Cậu làm được không? Được chứ. Chuyện nhỏ thôi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:22
yòng
zhè
ge
shì
shì
kàn
ba

Vậy tôi dùng cái này thử xem sao.

LINE 0228:24
PLAYING SCENE
nǐ xíng ma kě yǐ de xiǎo shì yī zhuāng

你行吗 可以的 小事一桩

Cậu làm được không? Được chứ. Chuyện nhỏ thôi.

LINE 0328:35
dà dǎo nǐ dǎ dī shén me ya

大岛 你打的什么呀

Oshima, cậu bắn cái gì vậy?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp28:24
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 38 clips (Page 2 of 2)
都是跟你一块冤死的
HSK 2
0:03s
dōu shì gēn nǐ yī kuài yuān sǐ deđều chết oan cùng với anh.
老天爷不会让你死的
HSK 4
0:03s
lǎo tiān yé bú huì ràng nǐ sǐ deÔng trời sẽ không để anh chết đâu.
你得活着申冤哪
HSK 4
0:03s
nǐ dé huó zhe shēn yuān nǎAnh phải sống để giải oan chứ.
你说我这 我这命真好
HSK 1
0:03s
nǐ shuō wǒ zhè wǒ zhè mìng zhēn hǎoAnh nói xem... số tôi đúng là tốt thật.
你再笑一会儿 一个大浪就拍死你
HSK 4
0:03s
nǐ zài xiào yī huì er yí gè dà làng jiù pāi sǐ nǐAnh cứ cười thêm lúc nữa đi. Một con sóng lớn sẽ đánh chết anh,
呛死你 我才死不了呢 我
HSK 4
0:03s
qiāng sǐ nǐ wǒ cái sǐ bù liǎo ne wǒlàm anh sặc chết. Tôi không chết được đâu. Tôi.
白布 白布 你怎么就那么多奇怪的词
HSK 6
0:03s
bái bù bái bù nǐ zěn me jiù nà me duō qí guài de cíVải trắng, vải trắng. Sao anh lại có nhiều từ kỳ lạ thế?
我撑不住了
HSK 6
0:03s
wǒ chēng bú zhù leTôi không chịu nổi nữa rồi.
真无聊 回去吧
HSK 4
0:03s
zhēn wú liáo huí qù baChán thật. Về thôi.
大姐 你们行行好放我们进去吧
HSK 3
0:03s
dà jiě nǐ men xíng xíng hǎo fàng wǒ men jìn qù baĐại tỷ. Xin hai người làm phúc cho chúng tôi vào đi ạ.
行行好 我求求你们了 谢谢
HSK 1
0:03s
xíng xíng hǎo wǒ qiú qiú nǐ men le xiè xièLàm ơn đi, tôi cầu xin hai người mà. Cảm ơn.
他刚刚出生 你让我们进去好吗 把门打开好吗
HSK 3
0:03s
tā gāng gāng chū shēng nǐ ràng wǒ men jìn qù hǎo ma bǎ mén dǎ kāi hǎo maNó vừa mới chào đời. Anh cho chúng tôi vào trong được không? Mở cửa ra được không ạ?
大姐 大姐 你行行好 放我们进去好吗
HSK 3
0:03s
dà jiě dà jiě nǐ xíng xíng hǎo fàng wǒ men jìn qù hǎo maĐại tỷ. Đại tỷ, chị làm ơn. Cho chúng tôi vào trong được không ạ?
我求求您 求求您帮个忙
HSK 2
0:03s
wǒ qiú qiú nín qiú qiú nín bāng gè mángTôi cầu xin chị, cầu xin chị giúp chúng tôi với.
给我们一条活路吧 求求您了 大姐 大姐
HSK 2
0:03s
gěi wǒ men yī tiáo huó lù ba qiú qiú nín le dà jiě dà jiěCho chúng tôi một con đường sống đi, cầu xin chị mà. Đại tỷ, đại tỷ.
求求你 求求你给我们一条活路 这真的是刚出
HSK 3
0:03s
qiú qiú nǐ qiú qiú nǐ gěi wǒ men yī tiáo huó lù zhè zhēn de shì gāng chūCầu xin chị. Cầu xin chị cho chúng tôi một con đường sống. Nó thật sự vừa mới...
我来过呀 这儿一直都是这样吗
HSK 5
0:03s
wǒ lái guò ya zhè ér yì zhí dōu shì zhè yàng maTôi đến rồi. Nơi này lúc nào cũng như vậy sao?
也没这么多人 他们怎么笑得出来的
HSK 2
0:03s
yě méi zhè me duō rén tā men zěn me xiào dé chū lái decũng không đông người như vậy. Sao họ có thể cười được chứ?