Cách dùng "也没听说过 也没有" (yě méi tīng shuō guò yě méi yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
也没听说过 也没有
Cũng chưa nghe nói bao giờ. Cũng không có.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:42
nà dīng lǎo shī ne dīng yù jiāo lǎo shī dīng lǎo shī dīng lǎo shī ne
那丁老师呢 丁玉娇老师 丁老师 丁老师呢
“Vậy còn cô Đinh thì sao? Cô giáo Đinh Ngọc Kiều. Cô Đinh? Cô Đinh à?”
LINE 0234:47
PLAYING SCENEyě méi tīng shuō guò yě méi yǒu
也没听说过 也没有
“Cũng chưa nghe nói bao giờ. Cũng không có.”
LINE 0334:49
zhè yàng nín qù qí tā de yù yīng táng nǐ qù dǎ tīng wèn wèn
这样 您去其他的育婴堂 你去打听问问
“Vậy đi. Ông đến các nhà nuôi trẻ khác hỏi thăm xem sao.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 2 of 4)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ měi cì jiàn nǐ nǐ dōu néng ràng wǒ chū qí bù yìMỗi lần tôi gặp cậu, cậu đều khiến tôi bất ngờ.

HSK 2
0:03s
zhè bù zài guò jǐ gè yuè yě shì zhōng qiū le maChẳng phải vài tháng nữa, cũng là Tết Trung thu rồi sao?

HSK 5
0:03s
zán men liǎng gè shì cóng sǐ rén duī lǐ pá chū lái deHai chúng ta, đã bò ra từ trong đống người chết.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bú shì chuān jūn ma zhè bù dōu zì jǐ rén ma duì ya zì jǐ rénĐây không phải là quân Xuyên sao? Đây không phải đều là người một nhà sao? Đúng vậy, người một nhà.

HSK 4
0:03s
zhè shì shén me qíng kuàng zhè zěn me huí shì zhè zhèĐây là tình hình gì vậy? Chuyện gì thế này? Cái này...

HSK 7
0:03s
lì jí qiāng bì bú shì zhǎng guān nǐ men shì bú shì nòng cuò le zhǎng guānXử bắn ngay lập tức. Không phải, trưởng quan. Các ngài có nhầm lẫn gì không, trưởng quan?

HSK 7
0:03s
jì shù tóng tóng zhì nǐ xīn kǔ le nǐ xiàn zài kě yǐ chū yù leĐồng chí Quý Thụ Đồng. Anh đã vất vả rồi. Bây giờ anh có thể ra tù.

HSK 7
0:03s
gāi zěn me chǔ zhì zhè ge hé bì shì méi rén dǎ guò tiáo zinên xử trí thế nào ạ? Tên Hà Tất Thị này không có ai gửi gắm cả.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s