Cách dùng "居然是她 彬彬 你俩不算是一拨的" (jū rán shì tā bīn bīn nǐ liǎ bù suàn shì yī bō de) trong hội thoại tiếng Trung

ránshì bīnbīn liǎsuànshìde

Lại là cô ta Bân Bân, hai người không tính là một phe

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:31
wǒ gǎn kěn dìng tōu pāi zhào piān de rén jiù shì tā céng zi xuán

我敢肯定 偷拍照片的人就是她 曾子漩

Tôi dám chắc người chụp lén tấm ảnh chính là cô ta Tăng Tử Tuyền

LINE 0236:37
PLAYING SCENE
jū rán shì tā bīn bīn nǐ liǎ bù suàn shì yī bō de

居然是她 彬彬 你俩不算是一拨的

Lại là cô ta Bân Bân, hai người không tính là một phe

LINE 0336:41
nǐ liǎ nǐ shì bīn bīn nǐ shì gēn xiǎo tóng duì duì duì duì

你俩 你是 彬彬 你是跟小童 对对对 对

Hai người Cậu là Bân Bân, cậu là cùng Tiểu Đồng Đúng đúng đúng Đúng

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E21
Timestamp36:37
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 94 clips (Page 2 of 5)
拜拜 您在这边先坐一下 稍等一下 好 谢谢
HSK 3
0:03s
bài bài nín zài zhè biān xiān zuò yī xià shāo děng yí xià hǎo xiè xièTạm biệt Mời anh ngồi đây chờ một chút Chờ một chút nhé Vâng, cảm ơn
有工开 有班上 就应该值得庆幸了
HSK 7
0:03s
yǒu gōng kāi yǒu bān shàng jiù yīng gāi zhí de qìng xìng leCó việc làm, có chỗ đi làm là đáng mừng rồi
而且你不也是 上班时间溜出来做头发吗
HSK 7
0:03s
ér qiě nǐ bù yě shì shàng bān shí jiān liū chū lái zuò tóu fà maHơn nữa anh chẳng phải cũng giờ làm lẻn ra ngoài làm tóc sao
既然这么巧 我们拍个合照吧
HSK 4
0:03s
jì rán zhè me qiǎo wǒ men pāi gè hé zhào baĐã trùng hợp như vậy Chúng ta chụp ảnh chung đi
现在总算尘埃落定
HSK 6
0:03s
xiàn zài zǒng suàn chén āi luò dìngGiờ cuối cùng cũng ổn thỏa,
我今晚可以睡个好觉了
HSK 1
0:03s
wǒ jīn wǎn kě yǐ shuì gè hǎo jué letối nay tôi có thể ngủ ngon rồi.
你们能不能 稍微把这些工作放一放啊
HSK 4
0:03s
nǐ men néng bù néng shāo wēi bǎ zhè xiē gōng zuò fàng yī fàng aCác cậu có thể tạm gác công việc này lại không?
大老板发话了 好的好的 那是不是我们可以
HSK 5
0:03s
dà lǎo bǎn fā huà le hǎo de hǎo de nà shì bú shì wǒ men kě yǐSếp lớn đã lên tiếng rồi. Vâng vâng. Vậy đúng không chúng ta có thể
就是去向经销商拜码头
HSK 4
0:03s
jiù shì qù xiàng jīng xiāo shāng bài mǎ tóulà đi ra mắt các đại lý.
那次就是他还气得摔东西啊
HSK 5
0:03s
nà cì jiù shì tā hái qì dé shuāi dōng xī alần đó anh ta còn tức giận đập đồ.
我们好久没有单独见面了
HSK 5
0:03s
wǒ men hǎo jiǔ méi yǒu dān dú jiàn miàn leChúng ta lâu rồi không gặp riêng.
我去洗了个头 刚好就遇见她了 你去开会
HSK 5
0:03s
wǒ qù xǐ le gè tóu gāng hǎo jiù yù jiàn tā le nǐ qù kāi huìđi gội đầu, vừa hay gặp cô ấy. Anh đi họp,
我上次已经跟你说得很清楚了 不要触碰我的底线
HSK 7
0:03s
wǒ shàng cì yǐ jīng gēn nǐ shuō dé hěn qīng chǔ le bú yào chù pèng wǒ de dǐ xiànLần trước tôi đã nói rõ với cô rồi. Đừng chạm vào giới hạn của tôi.
你真的误会 真的不是你想象的那样
HSK 5
0:03s
nǐ zhēn de wù huì zhēn de bú shì nǐ xiǎng xiàng de nà yàngAnh thực sự hiểu lầm. Thực sự không như anh nghĩ đâu.
我知道你有家眷 我绝对不会做出什么出格的事情
HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào nǐ yǒu jiā juàn wǒ jué duì bú huì zuò chū shén me chū gé de shì qíngTôi biết anh có gia đình, tôi tuyệt đối không làm gì quá giới hạn.
真的 真的就是刚好 这个世界上有那么多刚好是吧
HSK 5
0:03s
zhēn de zhēn de jiù shì gāng hǎo zhè ge shì jiè shàng yǒu nà me duō gāng hǎo shì baThật mà, thật sự chỉ là tình cờ. Trên đời này có nhiều sự tình cờ thế sao?
你信不信公司哪天刚好就知道 你收回扣的事
HSK 5
0:03s
nǐ xìn bù xìn gōng sī nǎ tiān gāng hǎo jiù zhī dào nǐ shōu huí kòu de shìCô tin không công ty sẽ tình cờ biết chuyện cô nhận hoa hồng?
是你安排的 都是你安排的 你为什么要这么对我
HSK 4
0:03s
shì nǐ ān pái de dōu shì nǐ ān pái de nǐ wèi shén me yào zhè me duì wǒLà anh sắp đặt. Tất cả đều do anh sắp đặt. Sao anh lại đối xử với tôi thế này?
我到底做错了什么 我们俩本来不需要这样
HSK 4
0:03s
wǒ dào dǐ zuò cuò le shén me wǒ men liǎ běn lái bù xū yào zhè yàngRốt cuộc tôi đã làm gì sai? Hai chúng ta vốn không cần thế này.
不许再去见她
HSK 6
0:03s
bù xǔ zài qù jiàn tāKhông được gặp cô ta nữa.