Cách dùng "人报纸上讲得明明白白的" (rén bào zhǐ shàng jiǎng dé míng míng bái bái de) trong hội thoại tiếng Trung
人报纸上讲得明明白白的
Trên báo nói rất rõ ràng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:38
nǎ哪
yǒu有
zhè这
me么
hǎo好
de的
shì事
a啊
“Làm gì có chuyện tốt như vậy chứ?”
LINE 0201:40
PLAYING SCENErén人
bào报
zhǐ纸
shàng上
jiǎng讲
dé得
míng明
míng明
bái白
bái白
de的
“Trên báo nói rất rõ ràng.”
LINE 0301:43
wǒ我
kàn看
kàn看
“Để tôi xem.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 52 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bù hái shì yǒu rén gěi wǒ men kāi le yī shàn chuāng hù maVậy chẳng phải vẫn có người mở cho chúng ta một cửa sổ sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zài rén duī lǐ wǒ jiù jué de nǐ shì yī tiáo hàn ziTrong đám người, tôi cảm thấy cậu là một người đàn ông.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kuài bié tí zhè shì le wǒ dōu xiǎng dǎ zì jǐ dà diē tā bù fàng xīnAnh đừng nhắc đến chuyện này nữa. Ta cũng muốn tự đánh mình. Cha cả không yên tâm.

HSK 5
0:03s
dào lòng táng kǒu jiē tā xià bān le yī shí bàn huì er huí bù lái de yađến cổng đường đón cô ấy tan làm. Nhất thời không về được đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù bù yòng zán qù nì míng jǔ bào le nǐ nǎo zi huài diào lekhông cần chúng ta đi nặc danh tố cáo nữa. Đầu óc cậu có vấn đề à?

HSK 6
0:03s
wàn yī bǎ rì běn rén shā le zán men jiù wán dàn leLỡ như giết người Nhật chúng ta sẽ tiêu đời.