Cách dùng "人不为己 天诛地灭" (rén bù wèi jǐ tiān zhū dì miè) trong hội thoại tiếng Trung
人不为己 天诛地灭
Người không vì mình, trời tru đất diệt.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:03
fàng pì píng shén me
放屁 凭什么
“Vớ vẩn, dựa vào cái gì?”
LINE 0214:06
PLAYING SCENErén bù wèi jǐ tiān zhū dì miè
人不为己 天诛地灭
“Người không vì mình, trời tru đất diệt.”
LINE 0314:11
wǒ gào sù nǐ a zhè fáng zi nǐ yào bù zuò shí nǐ hái xiǎng yào ér zi ne
我告诉你啊 这房子你要不坐实 你还想要儿子呢
“Tôi nói cho cậu biết, Nếu anh không thực hiện căn nhà này, anh còn muốn có con trai nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 52 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bù hái shì yǒu rén gěi wǒ men kāi le yī shàn chuāng hù maVậy chẳng phải vẫn có người mở cho chúng ta một cửa sổ sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zài rén duī lǐ wǒ jiù jué de nǐ shì yī tiáo hàn ziTrong đám người, tôi cảm thấy cậu là một người đàn ông.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kuài bié tí zhè shì le wǒ dōu xiǎng dǎ zì jǐ dà diē tā bù fàng xīnAnh đừng nhắc đến chuyện này nữa. Ta cũng muốn tự đánh mình. Cha cả không yên tâm.

HSK 5
0:03s
dào lòng táng kǒu jiē tā xià bān le yī shí bàn huì er huí bù lái de yađến cổng đường đón cô ấy tan làm. Nhất thời không về được đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù bù yòng zán qù nì míng jǔ bào le nǐ nǎo zi huài diào lekhông cần chúng ta đi nặc danh tố cáo nữa. Đầu óc cậu có vấn đề à?

HSK 6
0:03s
wàn yī bǎ rì běn rén shā le zán men jiù wán dàn leLỡ như giết người Nhật chúng ta sẽ tiêu đời.