Cách dùng "实诚人有实诚人的福气呀" (shí chéng rén yǒu shí chéng rén de fú qì ya) trong hội thoại tiếng Trung
实诚人有实诚人的福气呀
Người thành thật có phúc của người thành thật.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:11
zán liǎ jiù shì zuò rén tài shí chéng cái shàng dí dàng
咱俩就是做人太实诚 才上的当
“Hai chúng ta làm người quá thành thật, nên mới mắc lừa.”
LINE 0207:17
PLAYING SCENEshí实
chéng诚
rén人
yǒu有
shí实
chéng诚
rén人
de的
fú福
qì气
ya呀
“Người thành thật có phúc của người thành thật.”
LINE 0307:21
zhè这
méi没
yǒu有
dì地
qì契
“Không có khế ước đất,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 52 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bù hái shì yǒu rén gěi wǒ men kāi le yī shàn chuāng hù maVậy chẳng phải vẫn có người mở cho chúng ta một cửa sổ sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zài rén duī lǐ wǒ jiù jué de nǐ shì yī tiáo hàn ziTrong đám người, tôi cảm thấy cậu là một người đàn ông.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kuài bié tí zhè shì le wǒ dōu xiǎng dǎ zì jǐ dà diē tā bù fàng xīnAnh đừng nhắc đến chuyện này nữa. Ta cũng muốn tự đánh mình. Cha cả không yên tâm.

HSK 5
0:03s
dào lòng táng kǒu jiē tā xià bān le yī shí bàn huì er huí bù lái de yađến cổng đường đón cô ấy tan làm. Nhất thời không về được đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù bù yòng zán qù nì míng jǔ bào le nǐ nǎo zi huài diào lekhông cần chúng ta đi nặc danh tố cáo nữa. Đầu óc cậu có vấn đề à?

HSK 6
0:03s
wàn yī bǎ rì běn rén shā le zán men jiù wán dàn leLỡ như giết người Nhật chúng ta sẽ tiêu đời.