Cách dùng "未必不是一件好事" (wèi bì bú shì yī jiàn hǎo shì) trong hội thoại tiếng Trung
未必不是一件好事
chưa chắc đã không phải chuyện tốt.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:21
zhè这
méi没
yǒu有
dì地
qì契
“Không có khế ước đất,”
LINE 0207:23
PLAYING SCENEwèi未
bì必
bú不
shì是
yī一
jiàn件
hǎo好
shì事
“chưa chắc đã không phải chuyện tốt.”
LINE 0307:25
shén me yì si zhè méi le dì qì tā men zěn me hái gǎn zài wǒ men miàn qián
什么意思 这没了地契 他们怎么还敢在我们面前
“Ý gì? Không có khế ước đất, sao bọn họ còn dám”
Show Information
More Clips From Episode
Total 52 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bù hái shì yǒu rén gěi wǒ men kāi le yī shàn chuāng hù maVậy chẳng phải vẫn có người mở cho chúng ta một cửa sổ sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zài rén duī lǐ wǒ jiù jué de nǐ shì yī tiáo hàn ziTrong đám người, tôi cảm thấy cậu là một người đàn ông.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kuài bié tí zhè shì le wǒ dōu xiǎng dǎ zì jǐ dà diē tā bù fàng xīnAnh đừng nhắc đến chuyện này nữa. Ta cũng muốn tự đánh mình. Cha cả không yên tâm.

HSK 5
0:03s
dào lòng táng kǒu jiē tā xià bān le yī shí bàn huì er huí bù lái de yađến cổng đường đón cô ấy tan làm. Nhất thời không về được đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù bù yòng zán qù nì míng jǔ bào le nǐ nǎo zi huài diào lekhông cần chúng ta đi nặc danh tố cáo nữa. Đầu óc cậu có vấn đề à?

HSK 6
0:03s
wàn yī bǎ rì běn rén shā le zán men jiù wán dàn leLỡ như giết người Nhật chúng ta sẽ tiêu đời.