Cách dùng "有些人啊 你做什么不好" (yǒu xiē rén a nǐ zuò shén me bù hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
有些人啊 你做什么不好
Có những người anh làm gì không tốt,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:02
kǒu xià liú dé tā hái dǎ rén hái yǎo rén dōu zhè jiē gǔ yǎn le
口下留德 她还打人 还咬人 都这节骨眼了
“Miệng lưu đức. Cô ấy còn đánh người, còn cắn người. Đã đến lúc này rồi,”
LINE 0228:06
PLAYING SCENEyǒu xiē rén a nǐ zuò shén me bù hǎo
有些人啊 你做什么不好
“Có những người anh làm gì không tốt,”
LINE 0328:08
nǐ你
hái还
yào要
diǎn点
liǎn脸
ma吗
nǐ你
“Cậu còn biết xấu hổ không hả?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 52 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bù hái shì yǒu rén gěi wǒ men kāi le yī shàn chuāng hù maVậy chẳng phải vẫn có người mở cho chúng ta một cửa sổ sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zài rén duī lǐ wǒ jiù jué de nǐ shì yī tiáo hàn ziTrong đám người, tôi cảm thấy cậu là một người đàn ông.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kuài bié tí zhè shì le wǒ dōu xiǎng dǎ zì jǐ dà diē tā bù fàng xīnAnh đừng nhắc đến chuyện này nữa. Ta cũng muốn tự đánh mình. Cha cả không yên tâm.

HSK 5
0:03s
dào lòng táng kǒu jiē tā xià bān le yī shí bàn huì er huí bù lái de yađến cổng đường đón cô ấy tan làm. Nhất thời không về được đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù bù yòng zán qù nì míng jǔ bào le nǐ nǎo zi huài diào lekhông cần chúng ta đi nặc danh tố cáo nữa. Đầu óc cậu có vấn đề à?

HSK 6
0:03s
wàn yī bǎ rì běn rén shā le zán men jiù wán dàn leLỡ như giết người Nhật chúng ta sẽ tiêu đời.