Cách dùng "咱这吃了亏不能白吃" (zán zhè chī le kuī bù néng bái chī) trong hội thoại tiếng Trung
咱这吃了亏不能白吃
Chúng ta chịu thiệt không thể ăn không.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:20
nǐ shēn shàng tè bié yǒu nà ge jìn nǐ zhī dào ma
你身上特别有那个劲 你知道吗
“Trên người cậu rất có sức mạnh đó. Cậu biết không?”
LINE 0235:22
PLAYING SCENEzán咱
zhè这
chī吃
le了
kuī亏
bù不
néng能
bái白
chī吃
“Chúng ta chịu thiệt không thể ăn không.”
LINE 0335:25
zán咱
dé得
zhǎng长
yī一
zhì智
“Chúng ta phải thông minh một chút.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 52 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
jiù huì qī fù nǚ rén nǐ suàn shén me nán rénChỉ biết bắt nạt phụ nữ. Anh là đàn ông gì chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bù hái shì yǒu rén gěi wǒ men kāi le yī shàn chuāng hù maVậy chẳng phải vẫn có người mở cho chúng ta một cửa sổ sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zài rén duī lǐ wǒ jiù jué de nǐ shì yī tiáo hàn ziTrong đám người, tôi cảm thấy cậu là một người đàn ông.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kuài bié tí zhè shì le wǒ dōu xiǎng dǎ zì jǐ dà diē tā bù fàng xīnAnh đừng nhắc đến chuyện này nữa. Ta cũng muốn tự đánh mình. Cha cả không yên tâm.

HSK 5
0:03s
dào lòng táng kǒu jiē tā xià bān le yī shí bàn huì er huí bù lái de yađến cổng đường đón cô ấy tan làm. Nhất thời không về được đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù bù yòng zán qù nì míng jǔ bào le nǐ nǎo zi huài diào lekhông cần chúng ta đi nặc danh tố cáo nữa. Đầu óc cậu có vấn đề à?

HSK 6
0:03s
wàn yī bǎ rì běn rén shā le zán men jiù wán dàn leLỡ như giết người Nhật chúng ta sẽ tiêu đời.