Cách dùng "我的那个好侄儿" (wǒ de nà ge hǎo zhí ér) trong hội thoại tiếng Trung

degehǎozhíér

Cháu trai tốt của ta.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:15
wǒ shì yún qí zhāng yún qí zhāng yún qí

我是云旗 张云旗 张云旗

Tôi là Vân Kỳ. Trương Vân Kỳ. Trương Vân Kỳ.

LINE 0235:19
PLAYING SCENE
de
ge
hǎo
zhí
ér

Cháu trai tốt của ta.

LINE 0335:21
diē

Cha.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp35:19
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 5 of 8)
不用不用 都忙活完了
HSK 7
0:03s
bù yòng bù yòng dōu máng huó wán leKhông cần, không cần. Làm xong hết rồi.
顶顶新鲜的鲈鱼 你要不就将就将就
HSK 7
0:03s
dǐng dǐng xīn xiān de lú yú nǐ yào bù jiù jiāng jiù jiāng jiùmột con bào ngư tươi ngon. Hay là anh cứ tạm bợ đi.
全是硬菜啊 你看看 都是大嫂爱吃的
HSK 4
0:03s
quán shì yìng cài a nǐ kàn kàn dōu shì dà sǎo ài chī deToàn là món ngon. Em xem đi. Đều là đồ đại tẩu thích ăn.
这不给她调调身子吗
HSK 7
0:03s
zhè bù gěi tā tiáo diào shēn zi maKhông phải điều chỉnh sức khỏe cho cô ấy sao?
我已经做好了 补办地契的申请 那真的是
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ jīng zuò hǎo le bǔ bàn dì qì de shēn qǐng nà zhēn de shìtôi đã làm xong rồi. đơn xin bổ sung khế ước đất. Thật sự là...
皇天不负苦心人
HSK 7
0:03s
huáng tiān bù fù kǔ xīn réntrời cao không phụ lòng người.
渔樵耕读 诗礼传家
HSK 7
0:03s
yú qiáo gēng dú shī lǐ chuán jiāngư học trồng trọc. Thơ lễ truyền gia.
勤俭节约是咱们张家的家风
HSK 3
0:03s
qín jiǎn jié yuē shì zán men zhāng jiā de jiā fēngCần cù tiết kiệm là gia phong của Trương gia chúng ta.
薪火相传
HSK 5
0:03s
xīn huǒ xiāng chuánTương truyền lương hỏa.
前线的将士们都在打仗 吃糠咽菜
HSK 7
0:03s
qián xiàn de jiàng shì men dōu zài dǎ zhàng chī kāng yàn càiCác tướng sĩ tiền tuyến đều đang đánh trận. ăn rau hàm.
良心上过不去
HSK 7
0:03s
liáng xīn shàng guò bù qùkhông chịu được lương tâm.
侬脑子坏掉了 不是你跟我说的
HSK 6
0:03s
nóng nǎo zi huài diào le bú shì nǐ gēn wǒ shuō deĐầu óc cậu hỏng rồi. Không phải em nói với anh.
大嫂现在还没出月子 要好好补身体 再说了
HSK 6
0:03s
dà sǎo xiàn zài hái méi chū yuè zi yào hǎo hǎo bǔ shēn tǐ zài shuō leBây giờ chị dâu vẫn chưa ra cữ, phải bồi bổ sức khỏe. Hơn nữa,
我 严肃地问你一个问题
HSK 5
0:03s
wǒ yán sù dì wèn nǐ yí gè wèn tíEm... Nghiêm túc hỏi anh một câu.
不然呢 不
HSK 5
0:03s
bù rán ne bùKhông thì sao? Không.
怎么会有人冒充伍律师啊 我现在担心的是
HSK 7
0:03s
zěn me huì yǒu rén mào chōng wǔ lǜ shī a wǒ xiàn zài dān xīn de shìSao lại có người giả mạo luật sư Ngũ chứ? Điều tôi lo lắng bây giờ là...
话可真的不能这么说 我怎么可能跟踪你呢
HSK 6
0:03s
huà kě zhēn de bù néng zhè me shuō wǒ zěn me kě néng gēn zōng nǐ neKhông thể nói như vậy được. Sao anh có thể theo dõi em chứ?
你看 这人家说得很清楚 而且人家还有案例的
HSK 6
0:03s
nǐ kàn zhè rén jiā shuō dé hěn qīng chǔ ér qiě rén jiā hái yǒu àn lì deAnh xem. Người ta nói rất rõ ràng. Hơn nữa người ta còn có vụ án nữa.
他跟咱们的情况基本上是一样的 地契找不着了
HSK 4
0:03s
tā gēn zán men de qíng kuàng jī běn shàng shì yī yàng de dì qì zhǎo bù zhe leVề cơ bản tình hình của hắn và chúng ta đều giống nhau. Không tìm được khế ước đất.
那住得不得了不得了的
HSK 5
0:03s
nà zhù dé bù dé le bù dé le desống rất tuyệt, rất tuyệt.