Cách dùng "我的那个好侄儿" (wǒ de nà ge hǎo zhí ér) trong hội thoại tiếng Trung
我的那个好侄儿
Cháu trai tốt của ta.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:15
wǒ shì yún qí zhāng yún qí zhāng yún qí
我是云旗 张云旗 张云旗
“Tôi là Vân Kỳ. Trương Vân Kỳ. Trương Vân Kỳ.”
LINE 0235:19
PLAYING SCENEwǒ我
de的
nà那
ge个
hǎo好
zhí侄
ér儿
“Cháu trai tốt của ta.”
LINE 0335:21
dà大
diē爹
“Cha.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 2 of 8)
HSK 7
0:03s
sǐ shǒu bái jiā zhái quán dōu xī shēng le zuì hòu zěn me yàngbảo vệ nhà họ Bạch. Tất cả đều hy sinh. Cuối cùng thế nào?

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè dōu shá shì zhè dōu suǒ yǐ wǒ dé zhǎo dào lú yúnChuyện gì thế này? Cho nên ta phải tìm được Lư Vân.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhè bāng xiōng dì men dǎ zhàng bù xíng bāo dǎ tīng xíngĐám huynh đệ này của ta Đánh trận không được. hỏi thăm được.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zài kàn kàn zán men xiàn zài zhè sì shí yī jūn zhè dǎ dī shén me zhàngCậu xem lại đi. Bây giờ 41 quân của chúng ta đang đánh trận gì vậy?

HSK 7
0:03s
bàn nián le yì diǎn bǔ jǐ dōu méi yǒu hái bèi yán lǎo xī gěi gǎn dào zhè ér láiNửa năm rồi. không có chút tiếp tế nào. Còn bị Diêm lão Tây đuổi đến đây

HSK 7
0:03s
nǐ dé bāng wǒ hǎo hǎo cān móu cān móu bù wèi bié deanh cũng phải giúp tôi góp ý. Không vì chuyện khác.

HSK 5
0:03s
wǒ zhè jiù ān pái xiōng dì men chū qù dǎ tīng aTa sẽ sắp xếp các huynh đệ ra ngoài nghe ngóng.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhè ge zhèng hǎo zuò hǎo le zài wǒ zhè ér chī kǒu baCái này vừa hay em làm xong rồi. Ăn ở chỗ tôi đi.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
shū yuàn nǐ chǎo cài shì bú shì shǒu dǒu leSuk-won, em xào rau đi. Có phải tay run rồi không?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
sǎo zi zhè shì wǒ zǎo jiù xiǎng gēn nín shuō leChị dâu. Chuyện này em đã muốn nói với chị từ lâu rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ men dāng chū mǎi de shí hòu kěn dìng shì bèi rén piàn leLúc đầu khi mọi người mua, chắc chắn là bị người ta lừa rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ jiù yī kuài dǎ bāo gěi bié rén le nà rén tǐng dǒng háng de anên tôi gói lại cho người khác. Người đó rất hiểu nghề.

HSK 4
0:03s
nà nǐ zhè zhàng guǎn dé yě bù zěn me yàng aVậy cậu quản lý sổ sách cũng chẳng ra làm sao.