Cách dùng "我这就安排兄弟们 出去打听啊" (wǒ zhè jiù ān pái xiōng dì men chū qù dǎ tīng a) trong hội thoại tiếng Trung
我这就安排兄弟们 出去打听啊
Ta sẽ sắp xếp các huynh đệ ra ngoài nghe ngóng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:45
nǐ bù néng lán wǒ méi wèn tí wǒ dā yìng nǐ zán liǎ yī yán wéi dìng
你不能拦我 没问题 我答应你 咱俩一言为定
“anh không được cản tôi. Không thành vấn đề. Anh hứa với em. Chúng ta nhất ngôn cửu đỉnh.”
LINE 0207:51
PLAYING SCENEwǒ zhè jiù ān pái xiōng dì men chū qù dǎ tīng a
我这就安排兄弟们 出去打听啊
“Ta sẽ sắp xếp các huynh đệ ra ngoài nghe ngóng.”
LINE 0308:12
yáng阳
chūn春
miàn面
“Mỳ Dương Xuân.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 4 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè fáng zi jiù yīng gāi shì yīng gāi shì dà diē de lǐ shū yuànCăn nhà này nên là... Chắc là của cha lớn. Lee Sook-won.

HSK 7
0:03s
dà sǎo bàn zhè jiàn shì qíng shì yīng gāi yīng fèn deĐại tẩu làm việc này là nên làm mà.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
gěi nín shēng le yí gè dà sūn zi yí gè dà pàng xiǎo zisinh cho người một cháu trai lớn. Một tên béo.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
tài yé tài yé tài yé zán kě bù néng zhè me huí jiāThái gia, Thái gia, Thái gia. Chúng ta không thể về nhà như vậy được.

HSK 4
0:03s
wǒ men de dì qì diū le shì bú shì jiù méi yǒu bàn fǎ zhèng míngkhế ước đất của chúng ta mất rồi, có phải không có cách nào chứng minh

HSK 5
0:03s
kě shì xiàn zài yǐ jīng bèi rì běn rén zhàn le wǒ men méi yǒu bàn fǎ ná huí láiNhưng bây giờ đã bị người Nhật chiếm rồi. chúng tôi không thể lấy lại được.

HSK 6
0:03s
zhè jiù zhè ér de guī jǔ zěn me zán hái néng bù chōu aĐây chính là quy tắc ở đây. Sao thế, chúng ta có thể không hút sao?

HSK 4
0:03s
wǒ nà diǎn qián hái liú zhe yǎng jiā hú kǒu ne xiōng dìChút tiền đó của tôi vẫn giữ lại nuôi gia đình. Người anh em.

HSK 5
0:03s
zhè wèi tài tài yǎng hái zi hěn fèi qián ba xuè kě yǐ huàn qiánCô này. Nuôi con tốn tiền lắm đúng không? Máu có thể đổi tiền.

HSK 7
0:03s