Cách dùng "大哥 走 走一个试试 起开 再动一下" (dà gē zǒu zǒu yí gè shì shì qǐ kāi zài dòng yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
大哥 走 走一个试试 起开 再动一下
Đại ca, đi. Đi thử xem. Tránh ra. Cử động nữa xem.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:02
jiù suàn lǎo tiān yé kàn zhe tā yě bú huì mán yuàn wǒ ér qiě hái huì kuā wǒ ne
就算老天爷看着 他也不会埋怨我 而且还会夸我呢
“Cho dù ông Trời có nhìn thấy. Ông ấy cũng sẽ không trách tôi. Mà còn khen tôi nữa đấy.”
LINE 0220:06
PLAYING SCENEdà gē zǒu zǒu yí gè shì shì qǐ kāi zài dòng yī xià
大哥 走 走一个试试 起开 再动一下
“Đại ca, đi. Đi thử xem. Tránh ra. Cử động nữa xem.”
LINE 0320:12
dà gē zěn me le nǐ
大哥 怎么了你
“Đại ca, anh sao vậy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s
zhè ge shí hòu bù fēn nǐ wǒ jiù rén yào jǐnLúc này không phân biệt anh tôi, cứu người là quan trọng nhất.

HSK 5
0:03s
zán zhēng qǔ shí jiān huí lái zài jiē yī tàngchúng ta tranh thủ thời gian, quay lại đón thêm một chuyến nữa.

HSK 6
0:03s
wǒ jiān jué fú cóng mìng lìng nà zhè shì jiù zhè me dìng leTôi kiên quyết phục tùng mệnh lệnh. Vậy chuyện này quyết định như vậy đi.

HSK 7
0:03s
shì jiù kě yǐ zuò dào jìn kě gōng tuì kě shǒuRõ. là có thể làm được tiến có thể công, lùi có thể thủ.

HSK 7
0:03s
yī huì er gēn xiè zhèng wěi nǐ men xiān chè shì nà nǐ zěn me bànlát nữa theo Chính ủy Tạ, các anh rút trước. Rõ. Vậy anh thì sao?

HSK 7
0:03s
jì rán néng chè de huà hái fēn shén me xiān chè hòu chè yaNếu đã có thể rút lui, còn phân biệt gì rút trước rút sau chứ,

HSK 7
0:03s
zán men yī kuài chè dé le bù xíng shāng yuán zǒu dé tài mànchúng ta cùng rút là được rồi. Không được, thương binh đi quá chậm.

HSK 3
0:03s
rì běn de bù bīng hěn kuài huì fā xiàn wǒ men jiào wǒ shuō aBộ binh Nhật Bản sẽ nhanh chóng phát hiện ra chúng ta. Theo tôi thấy,

HSK 7
0:03s
wǒ men yào dōu chè le nǐ liú xià lái nà bù děng yú zhǎo sǐ maChúng tôi đều rút đi, anh ở lại, chẳng phải là tìm đường chết sao?

HSK 7
0:03s
xiàn zài chè lái de jí shuí yě shuō bù zháo nǐ shá zǒu babây giờ rút vẫn còn kịp, sẽ không ai nói gì anh đâu, đi đi.

HSK 6
0:03s
xiàn zài wǒ shì méi yǒu bù duì méi yǒu fān hào rén yào sǐ dé qí suǒBây giờ tôi không có quân đội, không có phiên hiệu. Chết phải đúng chỗ.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng yāo qiú nǐ gēn wǒ yì qǐ liú xià nǐ kě yǐ zǒu wǒ bù yuàn nǐTôi không thể yêu cầu cậu ở lại cùng tôi. Cậu có thể đi, tôi không trách cậu đâu.

HSK 7
0:03s
mō zhe nǐ de liáng xīn wèn wèn zì jǐ shì bú shì xīn zhōng yǒu kuìCậu tự sờ lên lương tâm mình mà hỏi đi. Xem có thấy hổ thẹn trong lòng không.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhè shì jiǔ tiáo mìng de qiáng tóu cǎo nǎ ér fēng dà wǎng nǎ ér dàoAnh đúng là ngọn cỏ tường chín mạng. Gió chiều nào che chiều ấy.

HSK 3
0:03s
tā yǐ hòu qù nǎ ér wǒ jiù gēn zhe qù nǎ ér wǒ gè dà lǎo yé menSau này cậu ấy đi đâu thì tôi theo đó. Tôi đường đường là một đấng nam nhi.

HSK 4
0:03s
xíng xíng xíng gē jiù dāng dì di fàng pì leĐược rồi, được rồi. Anh, cứ coi như lời em nói là đánh rắm đi.

HSK 6
0:03s
yā xiāng dǐ de quán gěi nǐ tāo chū lái le a kě bié xián shǎo gòu yì si aHàng dưới đáy hòm tôi cũng lôi ra hết cho ông rồi đấy. Đừng chê ít nhé. Quá trượng nghĩa.