Cách dùng "带着士兵和枪来啊" (dài zhe shì bīng hé qiāng lái a) trong hội thoại tiếng Trung

dàizheshìbīngqiāngláia

mang theo binh lính và súng đến không?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:28
rú guǒ jīn tiān què dìng bù liǎo xià cì shì bú shì jiù yào chuān zhe jūn zhuāng

如果今天确定不了 下次是不是就要穿着军装

Nếu hôm nay không xác định được, có phải lần sau sẽ mặc quân phục,

LINE 0224:33
PLAYING SCENE
dài
zhe
shì
bīng
qiāng
lái
a

mang theo binh lính và súng đến không?

LINE 0324:35
tián xiān shēng wǒ zhǐ shì lái lǚ xíng wǒ de zhí zé

田先生 我只是来履行我的职责

Anh Điền, tôi chỉ đến để thực hiện chức trách của mình.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp24:33
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 231 clips (Page 3 of 12)
他们跟我说抓了一个奸细 原来这奸细是语峰兄你啊
HSK 5
0:03s
tā men gēn wǒ shuō zhuā le yí gè jiān xì yuán lái zhè jiān xì shì yǔ fēng xiōng nǐ aHọ nói với tôi là bắt được một tên gián điệp. Hóa ra tên gián điệp đó lại là anh Ngữ Phong đây à.
之后呢 都做了些什么
HSK 4
0:03s
zhī hòu ne dōu zuò le xiē shén meSau đó thì sao? Đã làm những gì rồi?
到了地方以后 我就接到了一个任命
HSK 7
0:03s
dào le dì fāng yǐ hòu wǒ jiù jiē dào le yí gè rèn mìngSau khi đến nơi, tôi đã nhận được một quyết định bổ nhiệm.
任命我为 新四军第一支队独立团的团长
HSK 7
0:03s
rèn mìng wǒ wèi xīn sì jūn dì yī zhī duì dú lì tuán de tuán zhǎngBổ nhiệm tôi làm Trung đoàn trưởng Trung đoàn độc lập thuộc Chi đội 1 Tân Tứ Quân.
好嘞 我就马不停蹄赶往茅山
HSK 2
0:03s
hǎo lei wǒ jiù mǎ bù tíng tí gǎn wǎng máo shānVâng, tôi liền tức tốc lên đường đến Mao Sơn.
我记得茅山离南京不远呀 对
HSK 5
0:03s
wǒ jì de máo shān lí nán jīng bù yuǎn ya duìTôi nhớ là Mao Sơn cách Nam Kinh không xa lắm. Đúng vậy.
虽然被迫同意了我党的抗日主张
HSK 6
0:03s
suī rán bèi pò tóng yì le wǒ dǎng de kàng rì zhǔ zhāngTuy bị ép phải đồng ý với chủ trương kháng Nhật của Đảng ta,
只准在一定范围内抗日
HSK 5
0:03s
zhǐ zhǔn zài yí dìng fàn wéi nèi kàng rìchỉ được phép kháng Nhật trong một phạm vi nhất định.
不许我们招收青年参军
HSK 6
0:03s
bù xǔ wǒ men zhāo shōu qīng nián cān jūnKhông cho chúng ta tuyển mộ thanh niên nhập ngũ.
不许我们征收公粮和税款
HSK 7
0:03s
bù xǔ wǒ men zhēng shōu gōng liáng hé shuì kuǎnKhông cho chúng ta trưng thu công lương và thuế.
你可知他这么做的目的 借刀杀人
HSK 4
0:03s
nǐ kě zhī tā zhè me zuò de mù dì jiè dāo shā rénhuynh có biết mục đích ông ta làm vậy là gì không? Mượn dao giết người.
之后呢 又没有任何的补给
HSK 7
0:03s
zhī hòu ne yòu méi yǒu rèn hé de bǔ jǐSau đó lại không có bất kỳ sự bổ sung nào,
久而久之就会趋向灭亡了
HSK 7
0:03s
jiǔ ér jiǔ zhī jiù huì qū xiàng miè wáng lelâu dần sẽ đi đến chỗ diệt vong.
所以我们能上这个当吗 不能
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ men néng shàng zhè ge dāng ma bù néngVậy chúng ta có thể mắc bẫy này không? Không thể.
陈毅同志向上级打了报告 得到批准以后
HSK 7
0:03s
chén yì tóng zhì xiàng shàng jí dǎ le bào gào dé dào pī zhǔn yǐ hòuĐồng chí Trần Nghị đã báo cáo lên cấp trên. Sau khi được phê chuẩn,
我们就放心大胆地 向东和向北去发展
HSK 5
0:03s
wǒ men jiù fàng xīn dà dǎn dì xiàng dōng hé xiàng běi qù fā zhǎnchúng ta cứ yên tâm mạnh dạn phát triển về phía đông và phía bắc.
指责我们说不听号令 破坏统一抗战
HSK 6
0:03s
zhǐ zé wǒ men shuō bù tīng hào lìng pò huài tǒng yī kàng zhànchỉ trích chúng ta không nghe hiệu lệnh, phá hoại kháng chiến thống nhất.
一路向北 今年年初才到了江北
HSK 5
0:03s
yī lù xiàng běi jīn nián nián chū cái dào le jiāng běitiến thẳng về phía bắc, đầu năm nay mới đến Giang Bắc.
西边那场仗打那么漂亮 就是你们挺进纵队打的
HSK 4
0:03s
xī biān nà chǎng zhàng dǎ nà me piào liàng jiù shì nǐ men tǐng jìn zòng duì dǎ dītrận đánh ở phía tây thắng đẹp như vậy, chính là do Tung đội tiến công của các huynh đánh,
区区不才 谢某是挺进纵队的司令
HSK 7
0:03s
qū qū bù cái xiè mǒu shì tǐng jìn zòng duì de sī lìngTại hạ bất tài, Tạ mỗ là tư lệnh của tung đội tiến công.