Cách dùng "这是最新一批工厂拆卸清单" (zhè shì zuì xīn yī pī gōng chǎng chāi xiè qīng dān) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìzuìxīngōngchǎngchāixièqīngdān

Đây là danh sách tháo dỡ nhà máy đợt mới nhất.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:45
tián
xiān
shēng

Ông Điền.

LINE 0241:52
PLAYING SCENE
zhè
shì
zuì
xīn
gōng
chǎng
chāi
xiè
qīng
dān

Đây là danh sách tháo dỡ nhà máy đợt mới nhất.

LINE 0341:59
xiàn zài jī qì kuài chāi wán le xià yī bù nín shén me dǎ suàn

现在机器快拆完了 下一步您什么打算

Bây giờ máy móc sắp tháo dỡ xong rồi, bước tiếp theo ông có dự định gì?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp41:52
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 231 clips (Page 8 of 12)
这个我太了解了
HSK 3
0:03s
zhè ge wǒ tài liǎo jiě leChuyện này thì tôi quá hiểu rồi.
你何必孤军作战
HSK 7
0:03s
nǐ hé bì gū jūn zuò zhànanh hà cớ gì phải đơn thương độc mã,
阿田 我知道你的脾气
HSK 4
0:03s
ā tián wǒ zhī dào nǐ de pí qìA Điền, tôi biết tính anh,
什么时候可以开工
HSK 7
0:03s
shén me shí hòu kě yǐ kāi gōngkhi nào có thể khởi công.
带着士兵和枪来啊
HSK 6
0:03s
dài zhe shì bīng hé qiāng lái amang theo binh lính và súng đến không?
请明确告诉我开工时间
HSK 7
0:03s
qǐng míng què gào sù wǒ kāi gōng shí jiānXin hãy cho tôi biết rõ thời gian khởi công.
阿田 我答应过你
HSK 4
0:03s
ā tián wǒ dā yìng guò nǐA Điền, tôi đã hứa với anh,
工厂的一切由你自主完成
HSK 7
0:03s
gōng chǎng de yī qiè yóu nǐ zì zhǔ wán chéngmọi việc của nhà máy đều do anh tự chủ hoàn thành.
我一直在跟他们解释
HSK 4
0:03s
wǒ yì zhí zài gēn tā men jiě shìTôi vẫn luôn giải thích với họ,
你做事 不喜欢别人插手
HSK 7
0:03s
nǐ zuò shì bù xǐ huān bié rén chā shǒuanh làm việc không thích người khác xen vào,
大家来一起来揭盖头
HSK 2
0:03s
dà jiā lái yì qǐ lái jiē gài toumọi người sẽ cùng nhau đến vén màn bí mật.
开工日期一拖再拖
HSK 7
0:03s
kāi gōng rì qī yī tuō zài tuōngày khởi công cứ lần lữa mãi.
阿田 你不要考验大家的耐心了
HSK 6
0:03s
ā tián nǐ bú yào kǎo yàn dà jiā de nài xīn leA Điền, anh đừng thử thách sự kiên nhẫn của mọi người nữa.
所谓夜长梦多
HSK 7
0:03s
suǒ wèi yè cháng mèng duōCái gọi là đêm dài lắm mộng.
十几年的同学 你了解我呀
HSK 5
0:03s
shí jǐ nián de tóng xué nǐ liǎo jiě wǒ yabạn học mười mấy năm rồi. Anh hiểu tôi mà,
他说你顾左右而言他
HSK 1
0:03s
tā shuō nǐ gù zuǒ yòu ér yán tāNgài ấy nói anh đang nói lảng sang chuyện khác.
如果是这样 他担心你的厂子会有问题
HSK 3
0:03s
rú guǒ shì zhè yàng tā dān xīn nǐ de chǎng zi huì yǒu wèn tíNếu đã như vậy, ngài ấy lo nhà máy của anh có vấn đề.
他要去检查一下
HSK 3
0:03s
tā yào qù jiǎn chá yī xiàngài ấy muốn đi kiểm tra một chút.
一个模范企业 连东京都在期待
HSK 7
0:03s
yí gè mó fàn qǐ yè lián dōng jīng dū zài qī dàicủa Công ty Chấn hưng Hoa Trung chúng tôi. Ngay cả Tokyo cũng đang mong đợi.
阿田 你应该知道
HSK 3
0:03s
ā tián nǐ yīng gāi zhī dàoA Điền, anh nên biết,