Cách dùng "那你应该好好坚持啊" (nà nǐ yīng gāi hǎo hǎo jiān chí a) trong hội thoại tiếng Trung
那你应该好好坚持啊
Thế cậu nên kiên trì tốt chứ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:35
wǒ我
tǐ体
huì会
guò过
“Tôi đã trải qua rồi.”
LINE 0214:38
PLAYING SCENEnà那
nǐ你
yīng应
gāi该
hǎo好
hǎo好
jiān坚
chí持
a啊
“Thế cậu nên kiên trì tốt chứ.”
LINE 0314:41
jiān坚
chí持
bù不
xià下
qù去
a啊
“Không kiên trì nổi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 8 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
qí shí nà tiān wǎn shàng wǒ shì kàn zhe nǐ hé dǒng yuè yì qǐ shàng lóu deThực ra tối hôm đó Tôi đã nhìn thấy cậu và Dong Yue cùng nhau đi lên lầu

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xǔ yún tiān sāo rǎo wǒ rán hòu nǐ jiù bǎ wǒ kāi chú leHứa Vân Thiên quấy rối tôi Rồi cậu liền đuổi việc tôi

HSK 3
0:03s
nǐ gēn xǔ yún tiān de gù shì jiù gèng duō le baChuyện giữa cậu và Hứa Vân Thiên thì còn nhiều hơn nữa đúng không?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
cóng tóu dào wěi nǐ bù guò bǎ wǒ dàng chéng yī méi qí zi ér yǐTừ đầu đến cuối Cậu chỉ coi tôi như một quân cờ thôi

HSK 4
0:03s
nǐ duì nǐ shǒu dǐ xià de měi yí gè rén dōu shì zhè yàngCậu đối với từng người dưới quyền cậu Đều là như vậy

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ méi yǒu zhè me xiǎng dàn nǐ jiù shì zhè me zuò deTôi không nghĩ như vậy Nhưng cậu đã hành động như thế

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào dé tǐng duō de ya hái yǒu ā fāng jiěCậu biết khá nhiều đấy Còn cả chị A Phương nữa

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jié guǒ nǐ jiù gěi tā zhuǎn le liǎng qiān kuài qián nǐ jiù zài yě méi chū xiàn guò leKết quả cậu chỉ chuyển cho chị ấy hai nghìn tệ Rồi cậu chẳng bao giờ xuất hiện nữa

HSK 1
0:03s
ā fāng xiàn zài zěn me yàng le tā huí lǎo jiā leA Phương bây giờ thế nào rồi? Chị ấy về quê rồi

HSK 4
0:03s
tā shén me shí hòu zǒu de bié zhuāng le xíng maChị ấy đi khi nào? Đừng giả vờ nữa được không?

HSK 4
0:03s
bié yǎn dé hǎo xiàng nǐ hěn guān xīn tā yī yàng nǐ bù guān xīnĐừng diễn như thể cậu rất quan tâm chị ấy Cậu không quan tâm

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s