Cách dùng "博学多闻 见多识广" (bó xué duō wén jiàn duō shí guǎng) trong hội thoại tiếng Trung
博学多闻 见多识广
Bác học, nghe nhiều, hiểu biết rộng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:50
tā men kě dōu shì shàng hǎi tān xiǎng dāng dāng de měi shí jiā a
他们可都是上海滩 响当当的美食家啊
“Họ đều là bến Thượng Hải.”
LINE 0241:54
PLAYING SCENEbó xué duō wén jiàn duō shí guǎng
博学多闻 见多识广
“Bác học, nghe nhiều, hiểu biết rộng.”
LINE 0341:57
nǐ kě yào bǎ kān jiā de běn lǐng ná chū lái hǎo lei nín fàng xīn
你可要把看家的本领拿出来 好嘞 您放心
“Ngươi phải đem bản lĩnh trông nhà ra đây. Vâng, anh yên tâm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 4 of 6)
HSK 5
0:03s
wàn fú gē nǐ zhè dòu fǔ sī qiè dé zhēn xì yaAnh Manbok. Anh thái sợi đậu phụ thật mịn.

HSK 7
0:03s
hái xíng ba duì le wàn fú gē nǐ zǎo shàng zhēng nà bāo zi zhēn hǎo chīCũng được. Đúng rồi, anh Manbok. Bánh bao anh hấp sáng nay ngon thật đấy.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
gāng zuò wán shǒu shù miǎn de cháng zhān lián wèi nǐ hǎo hǎo bù hǎoVừa phẫu thuật xong. Tránh bị dính ruột. Vì tốt cho em, được không?

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bié wù huì tā xīn bìng qiāng shāng liǎng dú bìng fāAnh đừng hiểu lầm. Anh ấy bị tâm bệnh, bị trúng đạn. Hai độc trùng phát.

HSK 7
0:03s
tā zhè ge yàng zi táo pǎo jiāng jūn bā chéng jiù shì zhēn deBộ dạng này của hắn Tướng quân chạy trốn chắc chắn là thật.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
nǎ yǒu jī dàn nǎ lái de jī dàn a nǎ yǒu jī dànLàm gì có trứng. Trứng gà ở đâu ra vậy? Làm gì có trứng gà.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
zěn me le zěn me le wǒ men de jī dàn ne wǒ de jī dàn neSao thế? Trứng gà của chúng ta đâu? Trứng gà của tôi đâu?

HSK 6
0:03s
wǒ de tuǐ yě shòu shāng le yě gěi wǒ lái gè jī dàn bǔ bǔ maChân em cũng bị thương rồi. Cho tôi một quả trứng để bồi bổ đi.

HSK 7
0:03s
zán men yī yuàn de huǒ shí shén me shí hòu fā guò jī dànĐồ ăn của bệnh viện chúng ta Phát trứng gà lúc nào vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì a tā yǒu jī dàn a tā yǒu jī dàn duì aĐúng vậy. Anh ấy có trứng gà mà. Anh ấy có trứng. Đúng vậy.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ ràng nǐ kàn bù qǐ wǒ bái xiā le méi kàn jiàn a wǒ ràng nǐ chīTa cho ngươi xem thường ta. Mất công rồi. Không nhìn thấy. Tôi cho cậu ăn.