Cách dùng "你也不怕被毒死" (nǐ yě bù pà bèi dú sǐ) trong hội thoại tiếng Trung

bèi

Ngươi cũng không sợ bị độc chết sao?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:10
chū
lái

Nhổ ra.

LINE 0239:11
PLAYING SCENE
bèi

Ngươi cũng không sợ bị độc chết sao?

LINE 0339:18
zhāng yún kuí nǐ shì bú shì yǒu máo bìng cóng zhàn chǎng shàng xià lái de rén

张云魁 你是不是有毛病 从战场上下来的人

Trương Vân Khôi, có phải ngươi có vấn đề không? Người từ trên chiến trường xuống

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp39:11
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 4 of 6)
万福哥 你这豆腐丝切得真细呀
HSK 5
0:03s
wàn fú gē nǐ zhè dòu fǔ sī qiè dé zhēn xì yaAnh Manbok. Anh thái sợi đậu phụ thật mịn.
还行吧 对了 万福哥 你早上蒸那包子真好吃
HSK 7
0:03s
hái xíng ba duì le wàn fú gē nǐ zǎo shàng zhēng nà bāo zi zhēn hǎo chīCũng được. Đúng rồi, anh Manbok. Bánh bao anh hấp sáng nay ngon thật đấy.
太好了 孟嫂可真有口福
HSK 3
0:03s
tài hǎo le mèng sǎo kě zhēn yǒu kǒu fúTốt quá rồi. Chị Mạnh đúng là có lộc ăn
唾沫星子都溅到菜里了
HSK 7
0:03s
tuò mò xīng zi dōu jiàn dào cài lǐ leNước bọt bắn vào thức ăn rồi.
刚做完手术 免得肠粘连 为你好 好不好
HSK 7
0:03s
gāng zuò wán shǒu shù miǎn de cháng zhān lián wèi nǐ hǎo hǎo bù hǎoVừa phẫu thuật xong. Tránh bị dính ruột. Vì tốt cho em, được không?
浑身上下都是旧伤
HSK 7
0:03s
hún shēn shàng xià dōu shì jiù shāngToàn thân đều là vết thương cũ.
我不去 要去你去
HSK 1
0:03s
wǒ bù qù yào qù nǐ qùEm không đi, muốn đi thì anh đi đi.
张云魁到底怎么回事
HSK 4
0:03s
zhāng yún kuí dào dǐ zěn me huí shìRốt cuộc Trương Vân Khôi có chuyện gì?
你别误会 他心病枪伤 两毒并发
HSK 7
0:03s
nǐ bié wù huì tā xīn bìng qiāng shāng liǎng dú bìng fāAnh đừng hiểu lầm. Anh ấy bị tâm bệnh, bị trúng đạn. Hai độc trùng phát.
他这个样子 逃跑将军八成就是真的
HSK 7
0:03s
tā zhè ge yàng zi táo pǎo jiāng jūn bā chéng jiù shì zhēn deBộ dạng này của hắn Tướng quân chạy trốn chắc chắn là thật.
多来点 他的伤太重了
HSK 5
0:03s
duō lái diǎn tā de shāng tài zhòng leĂn nhiều một chút. Vết thương của anh ấy nặng quá.
哪有鸡蛋 哪来的鸡蛋啊 哪有鸡蛋
HSK 2
0:03s
nǎ yǒu jī dàn nǎ lái de jī dàn a nǎ yǒu jī dànLàm gì có trứng. Trứng gà ở đâu ra vậy? Làm gì có trứng gà.
这 真有鸡蛋 还真有鸡蛋
HSK 1
0:03s
zhè zhēn yǒu jī dàn hái zhēn yǒu jī dànĐây... Có trứng thật này. Có trứng thật này.
怎么了 怎么了 我们的鸡蛋呢 我的鸡蛋呢
HSK 1
0:03s
zěn me le zěn me le wǒ men de jī dàn ne wǒ de jī dàn neSao thế? Trứng gà của chúng ta đâu? Trứng gà của tôi đâu?
我的腿也受伤了 也给我来个鸡蛋补补嘛
HSK 6
0:03s
wǒ de tuǐ yě shòu shāng le yě gěi wǒ lái gè jī dàn bǔ bǔ maChân em cũng bị thương rồi. Cho tôi một quả trứng để bồi bổ đi.
咱们医院的伙食 什么时候发过鸡蛋
HSK 7
0:03s
zán men yī yuàn de huǒ shí shén me shí hòu fā guò jī dànĐồ ăn của bệnh viện chúng ta Phát trứng gà lúc nào vậy?
没鸡蛋 那他鸡蛋哪来的呀
HSK 5
0:03s
méi jī dàn nà tā jī dàn nǎ lái de yaKhông có trứng. Vậy cậu ấy lấy trứng ở đâu vậy?
就是啊 他有鸡蛋啊 他有鸡蛋 对啊
HSK 4
0:03s
jiù shì a tā yǒu jī dàn a tā yǒu jī dàn duì aĐúng vậy. Anh ấy có trứng gà mà. Anh ấy có trứng. Đúng vậy.
兄弟 鸡蛋好吃吗
HSK 4
0:03s
xiōng dì jī dàn hǎo chī maNgười anh em, trứng có ngon không?
我让你看不起我 白瞎了 没看见啊 我让你吃
HSK 6
0:03s
wǒ ràng nǐ kàn bù qǐ wǒ bái xiā le méi kàn jiàn a wǒ ràng nǐ chīTa cho ngươi xem thường ta. Mất công rồi. Không nhìn thấy. Tôi cho cậu ăn.