Cách dùng "您在府里上上下下管那么多事 应该要注意身体" (nín zài fǔ lǐ shàng shàng xià xià guǎn nà me duō shì yīng gāi yào zhù yì shēn tǐ) trong hội thoại tiếng Trung
您在府里上上下下管那么多事 应该要注意身体
Người ở trong phủ quan tâm nhiều chuyện như vậy, nên chú ý sức khỏe.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:34
dǎo shì tóu yī huí tīng shuō a pú gōng yīng pào chá zuì shì qīng liáng jiě dú le
倒是头一回听说啊 蒲公英泡茶最是清凉解毒了
“Lần đầu tiên nghe thấy đấy. Bồ Công Anh pha trà là giải độc thanh mát nhất.”
LINE 0223:37
PLAYING SCENEnín zài fǔ lǐ shàng shàng xià xià guǎn nà me duō shì yīng gāi yào zhù yì shēn tǐ
您在府里上上下下管那么多事 应该要注意身体
“Người ở trong phủ quan tâm nhiều chuyện như vậy, nên chú ý sức khỏe.”
LINE 0323:41
nín xiān cháng yào shì xǐ huān de huà huí tóu wǒ zài gěi nín zhǔn bèi
您先尝 要是喜欢的话 回头我再给您准备
“Anh thử trước đi. Nếu thích tôi sẽ chuẩn bị cho chị sau.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 5 of 6)
HSK 6
0:03s
bié rén gěi nǐ chī shén me nǐ jiù chī shén me shì ma nǐ méi zhǎng nǎo zi maNgười khác cho em ăn gì thì cậu ăn cái đó đúng không? Cậu không có não à?

HSK 5
0:03s
wèi shén me tā yǒu jī dàn wǒ men méi yǒu yaSao anh ấy lại có trứng? Chúng tôi không có.

HSK 7
0:03s
wǒ qī fù tā zǎ le shuí ràng tā chī dú shí leTôi bắt nạt cậu ấy thì sao? Ai bảo cậu ấy ăn một mình chứ?

HSK 5
0:03s
duì ya wǒ men yě yào chī jī dàn gěi wǒ men yě fā diǎnĐúng vậy, chúng tôi cũng muốn ăn trứng gà. Phát cho bọn em một ít.

HSK 7
0:03s
bú shì yī yuàn de huǒ shí luó yī shēng yǒu jī dàn nà wǒ men zhǎo luó yī shēng qùKhông phải đồ ăn của bệnh viện. Bác sĩ La có trứng. Vậy chúng ta đi tìm bác sĩ La.

HSK 6
0:03s
zǒu zǒu zǒu wǒ men qù zhǎo luó yī shēng gù shì dōu biān bù yuánĐi, đi, đi, chúng ta đi tìm bác sĩ La. Câu chuyện cũng bịa không tròn.

HSK 2
0:03s
luó yī shēng nà me hǎo xià cì lái yě gěi wǒ ná gè jī dànBác sĩ La tốt như vậy, Lần sau đến cũng lấy trứng cho tôi.

HSK 5
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè tóu shàng de shāng bù bǐ tā yán zhòng duō le maHuynh xem vết thương trên đầu ta không phải nghiêm trọng hơn anh ấy nhiều sao?

HSK 5
0:03s
duì ya nǐ kàn wǒ zhè gē bó gē wǒ yě shòu shāng nǐ kànĐúng vậy, anh xem cánh tay của em này. Anh, em cũng bị thương, anh xem.

HSK 5
0:03s
shāng zhè me zhòng hái néng dǎ rén yào shì shāng hǎo le lì qì yòng bù wánBị thương nặng như vậy, còn có thể đánh người. Nếu vết thương khỏi rồi, không dùng hết sức.

HSK 7
0:03s
gǎn jǐn huí zhàn chǎng dǎ guǐ zi qù wǒ yě xiǎng qù dǎ guǐ ziMau về chiến trường đánh quỷ đi. Tôi cũng muốn đi đánh quỷ.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s