Cách dùng "轻飘飘的一个你不记得了" (qīng piāo piāo de yí gè nǐ bú jì dé le) trong hội thoại tiếng Trung
轻飘飘的一个你不记得了
Một người nhẹ nhàng, em không nhớ nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:04
wèn问
nǐ你
shén什
me么
nǐ你
dōu都
bù不
zhī知
dào道
“Hỏi gì cậu cũng không biết.”
LINE 0218:07
PLAYING SCENEqīng轻
piāo飘
piāo飘
de的
yí一
gè个
nǐ你
bú不
jì记
dé得
le了
“Một người nhẹ nhàng, em không nhớ nữa.”
LINE 0318:09
jiù dǎ fā le tā men jiù shì nǐ men kǒu zhōng shuō de pào huī shì ma bào zhǐ shàng
就打发了 他们就是你们口中说的炮灰是吗 报纸上
“liền đuổi đi. Bọn họ chính là bia pháo mà các người nói đúng không? Trên báo”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 5 of 6)
HSK 6
0:03s
bié rén gěi nǐ chī shén me nǐ jiù chī shén me shì ma nǐ méi zhǎng nǎo zi maNgười khác cho em ăn gì thì cậu ăn cái đó đúng không? Cậu không có não à?

HSK 5
0:03s
wèi shén me tā yǒu jī dàn wǒ men méi yǒu yaSao anh ấy lại có trứng? Chúng tôi không có.

HSK 7
0:03s
wǒ qī fù tā zǎ le shuí ràng tā chī dú shí leTôi bắt nạt cậu ấy thì sao? Ai bảo cậu ấy ăn một mình chứ?

HSK 5
0:03s
duì ya wǒ men yě yào chī jī dàn gěi wǒ men yě fā diǎnĐúng vậy, chúng tôi cũng muốn ăn trứng gà. Phát cho bọn em một ít.

HSK 7
0:03s
bú shì yī yuàn de huǒ shí luó yī shēng yǒu jī dàn nà wǒ men zhǎo luó yī shēng qùKhông phải đồ ăn của bệnh viện. Bác sĩ La có trứng. Vậy chúng ta đi tìm bác sĩ La.

HSK 6
0:03s
zǒu zǒu zǒu wǒ men qù zhǎo luó yī shēng gù shì dōu biān bù yuánĐi, đi, đi, chúng ta đi tìm bác sĩ La. Câu chuyện cũng bịa không tròn.

HSK 2
0:03s
luó yī shēng nà me hǎo xià cì lái yě gěi wǒ ná gè jī dànBác sĩ La tốt như vậy, Lần sau đến cũng lấy trứng cho tôi.

HSK 5
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè tóu shàng de shāng bù bǐ tā yán zhòng duō le maHuynh xem vết thương trên đầu ta không phải nghiêm trọng hơn anh ấy nhiều sao?

HSK 5
0:03s
duì ya nǐ kàn wǒ zhè gē bó gē wǒ yě shòu shāng nǐ kànĐúng vậy, anh xem cánh tay của em này. Anh, em cũng bị thương, anh xem.

HSK 5
0:03s
shāng zhè me zhòng hái néng dǎ rén yào shì shāng hǎo le lì qì yòng bù wánBị thương nặng như vậy, còn có thể đánh người. Nếu vết thương khỏi rồi, không dùng hết sức.

HSK 7
0:03s
gǎn jǐn huí zhàn chǎng dǎ guǐ zi qù wǒ yě xiǎng qù dǎ guǐ ziMau về chiến trường đánh quỷ đi. Tôi cũng muốn đi đánh quỷ.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s