Cách dùng "我们也得咬牙过下去" (wǒ men yě dé yǎo yá guò xià qù) trong hội thoại tiếng Trung
我们也得咬牙过下去
chúng ta cũng phải cắn răng sống tiếp.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:12
kě可
shì是
rì日
zi子
zài再
kǔ苦
zài再
nán难
“Nhưng cuộc sống có khổ đến mấy,”
LINE 0208:14
PLAYING SCENEwǒ我
men们
yě也
dé得
yǎo咬
yá牙
guò过
xià下
qù去
“chúng ta cũng phải cắn răng sống tiếp.”
LINE 0308:18
zhè这
kǔ苦
rì日
zi子
bú不
shì是
yī一
tiān天
liǎng两
tiān天
de的
“Cuộc sống khổ sở này không phải ngày một ngày hai.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 9 of 9)
HSK 3
0:03s
zěn me qí guài lái lái huí huí jiù liǎng jiàn yī fúLạ thế nào? Đi đi lại lại chỉ có hai bộ quần áo.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
tā nà xiāng zi lǐ tou dào dǐ yǒu méi yǒu dì qì aTrong thùng của anh ta rốt cuộc có khế ước đất không?

HSK 4
0:03s
zán shì bú shì yīng gāi bǎ nà xiāng zi xiān nòng míng báiCó phải chúng ta nên cái thùng đó trước không?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà nǐ zhè bǐ làn zhàng bù quán dōu jiě jué leVậy món nợ rách nát này của anh không phải giải quyết hết sao?

HSK 6
0:03s
nǐ shuō wǒ men zhāng jiā zǔ fén shàng mào le shén me qīng yānCậu nói xem mộ tổ tiên Trương gia chúng tôi có khói xanh gì vậy?

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zhǎo dào gōng zuò le zài hù jiāng xiàng dǎo shè dāng xiàng dǎo yuánTìm được việc rồi. Làm hướng dẫn viên ở công ty hướng dẫn Thượng Giang.

HSK 4
0:03s