Cách dùng "审不审得出来是一回事" (shěn bù shěn dé chū lái shì yī huí shì) trong hội thoại tiếng Trung
审不审得出来是一回事
Có thẩm vấn ra được hay không là một chuyện,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:05
zhēn chá hé shěn xùn dōu shì xíng jǐng de zhí zé
侦查和审讯 都是刑警的职责
“điều tra và thẩm vấn đều là trách nhiệm của cảnh sát hình sự.”
LINE 0214:10
PLAYING SCENEshěn审
bù不
shěn审
dé得
chū出
lái来
shì是
yī一
huí回
shì事
“Có thẩm vấn ra được hay không là một chuyện,”
LINE 0314:13
qù去
bù不
qù去
shěn审
nà那
shì是
lìng另
wài外
yī一
huí回
shì事
“có đi thẩm vấn hay không lại là chuyện khác.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 3 of 4)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè xiē huà wǒ dōu tīng le duō shǎo biàn le ya bú shì zhè xiēMấy lời này em nghe bao nhiêu lần rồi. Không phải những lời đó.

HSK 7
0:03s
kàn jiàn wǒ zhè me shòu qī fù kěn dìng xīn téng huài lenhìn thấy tôi bị bắt nạt thế này, chắc chắn bà ấy sẽ đau lòng chết mất.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
lài gē yī tīng tā jiù shēng qì le ràng tā bú yào jìng jiǔ bù chī chī fá jiǔAnh Lại vừa nghe xong liền nổi giận, nói cô ta đừng rượu mời không uống lại muốn uống rượu phạt.

HSK 2
0:03s
wǒ jiù zhī dào nǐ zhè yàng de rén kào bú zhùTôi biết ngay loại người như cô không đáng tin mà. [00:16 Ngày 24 tháng 7]

HSK 3
0:03s
jīn ér gè nǐ yào bù bǎ dōng xī jiāo chū lái nǐ yǐ wéi nǐ néng zǒu dé le ma[00:16 Ngày 24 tháng 7] Hôm nay nếu cô không giao đồ ra, cô tưởng cô đi được sao?

HSK 3
0:03s
dōng xī nǐ shì ná bú dào de wǒ gěi nǐ liǎn le wǒthì anh cũng đừng hòng lấy được đồ. Tôi nể mặt cô quá rồi hả?

HSK 6
0:03s
nǐ yǐ wéi nǐ gēn zhe jiǎng chéng hùn tā jiù néng bǎo dé le nǐ maCô tưởng cô đi theo Tưởng Thành thì hắn bảo vệ được cô sao?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ shén me dōu méi yǒu kàn jiàn lài gē wǒ shén me dōu méi yǒu kàn jiànEm không thấy gì hết anh Lại. Em thực sự không thấy gì cả.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ bié gēn wǒ shuǎ huā yàng a bú huì de bú huì deMày đừng hòng giở trò với tao. Không đâu, không đâu.