Cách dùng "我是她男人 行不行" (wǒ shì tā nán rén xíng bù xíng) trong hội thoại tiếng Trung
我是她男人 行不行
Tôi là người yêu cô ấy, được chưa?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:33
nǐ你
yǐ以
wéi为
nǐ你
shuí谁
a啊
“Anh tưởng anh là ai?”
LINE 0222:35
PLAYING SCENEwǒ shì tā nán rén xíng bù xíng
我是她男人 行不行
“Tôi là người yêu cô ấy, được chưa?”
LINE 0322:40
bié别
rén人
zhǐ只
shì是
suí随
biàn便
shuō说
shuō说
tā她
jiù就
xiāng相
xìn信
“[Người khác chỉ nói bừa vài câu là cô ta đã tin sái cổ.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s
nǐ shì shén me gān jìng de dōng xī ya hái dǐng zuǐLoại như anh thì sạch sẽ chắc? Còn dám cãi à?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè xiē huà wǒ dōu tīng le duō shǎo biàn le ya bú shì zhè xiēMấy lời này em nghe bao nhiêu lần rồi. Không phải những lời đó.

HSK 7
0:03s
kàn jiàn wǒ zhè me shòu qī fù kěn dìng xīn téng huài lenhìn thấy tôi bị bắt nạt thế này, chắc chắn bà ấy sẽ đau lòng chết mất.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
lài gē yī tīng tā jiù shēng qì le ràng tā bú yào jìng jiǔ bù chī chī fá jiǔAnh Lại vừa nghe xong liền nổi giận, nói cô ta đừng rượu mời không uống lại muốn uống rượu phạt.

HSK 2
0:03s
wǒ jiù zhī dào nǐ zhè yàng de rén kào bú zhùTôi biết ngay loại người như cô không đáng tin mà. [00:16 Ngày 24 tháng 7]

HSK 3
0:03s
jīn ér gè nǐ yào bù bǎ dōng xī jiāo chū lái nǐ yǐ wéi nǐ néng zǒu dé le ma[00:16 Ngày 24 tháng 7] Hôm nay nếu cô không giao đồ ra, cô tưởng cô đi được sao?

HSK 3
0:03s
dōng xī nǐ shì ná bú dào de wǒ gěi nǐ liǎn le wǒthì anh cũng đừng hòng lấy được đồ. Tôi nể mặt cô quá rồi hả?

HSK 6
0:03s
nǐ yǐ wéi nǐ gēn zhe jiǎng chéng hùn tā jiù néng bǎo dé le nǐ maCô tưởng cô đi theo Tưởng Thành thì hắn bảo vệ được cô sao?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ shén me dōu méi yǒu kàn jiàn lài gē wǒ shén me dōu méi yǒu kàn jiànEm không thấy gì hết anh Lại. Em thực sự không thấy gì cả.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ bié gēn wǒ shuǎ huā yàng a bú huì de bú huì deMày đừng hòng giở trò với tao. Không đâu, không đâu.