Cách dùng "报名 报名了各位" (bào míng bào míng le gè wèi) trong hội thoại tiếng Trung

bàomíng bàomínglewèi

Đăng ký, đăng ký đi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:29
dīng zhe tā hē xià qù wǒ qù le

盯着他喝下去 我去了

Trông chừng anh ấy uống hết nhé. Em đi đây.

LINE 0228:34
PLAYING SCENE
bào míng bào míng le gè wèi

报名 报名了各位

Đăng ký, đăng ký đi.

LINE 0328:39
dān
jiě

Chị Đan,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp28:34
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 108 clips (Page 2 of 6)
要不然我连怎么死的都不知道
HSK 4
0:03s
yào bù rán wǒ lián zěn me sǐ de dōu bù zhī dàokhông thì tôi chết thế nào cũng không biết.
委屈了 这有什么委屈的
HSK 6
0:03s
wěi qū le zhè yǒu shén me wěi qū deThiệt thòi cho anh rồi. Có gì mà thiệt chứ,
我不也在这儿呢吗 你看他也委屈
HSK 6
0:03s
wǒ bù yě zài zhè ér ne ma nǐ kàn tā yě wěi qūchẳng phải tôi cũng ở đây rồi sao? Anh xem, anh ta cũng thiệt mà.
要什么给什么 要多少给多少
HSK 1
0:03s
yào shén me gěi shén me yào duō shǎo gěi duō shǎocần gì cho nấy, cần bao nhiêu cho bấy nhiêu.
邱叶和我说过 你对这个路子熟
HSK 7
0:03s
qiū yè hé wǒ shuō guò nǐ duì zhè ge lù zi shúKhưu Diệp nói với tôi rồi, anh rành cách thức này,
所以交给你我百分之百地放心
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ jiāo gěi nǐ wǒ bǎi fēn zhī bǎi dì fàng xīnnên giao cho anh tôi hoàn toàn yên tâm.
随便刷 随便刷
HSK 4
0:03s
suí biàn shuā suí biàn shuāThoải mái quẹt? Thoải mái quẹt.
那要这么想的话还行啊
HSK 3
0:03s
nà yào zhè me xiǎng de huà hái xíng aNghĩ vậy thì cũng được đấy.
如果你被抓了 明白
HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ bèi zhuā le míng báiNếu anh bị bắt... Hiểu rồi.
我就是你的替死鬼
HSK 2
0:03s
wǒ jiù shì nǐ de tì sǐ guǐthì tôi chính là kẻ chết thay cho anh.
有件事我真的很好奇 五年前死的那个戚严
HSK 5
0:03s
yǒu jiàn shì wǒ zhēn de hěn hào qí wǔ nián qián sǐ de nà ge qī yánCó chuyện này tôi thật sự rất tò mò, tên Thích Nghiêm chết năm năm trước
好奇有些时候不是什么好事情
HSK 5
0:03s
hào qí yǒu xiē shí hòu bú shì shén me hǎo shì qíngCó lúc tò mò không phải chuyện tốt gì đâu.
他是天选的 你是我选的
HSK 3
0:03s
tā shì tiān xuǎn de nǐ shì wǒ xuǎn deHắn là trời chọn, còn anh là tôi chọn.
我不想再打没有准备的仗了
HSK 2
0:03s
wǒ bù xiǎng zài dǎ méi yǒu zhǔn bèi de zhàng leTôi không muốn đánh trận mà chưa chuẩn bị,
也不想再被人当傻子一样 耍得团团转
HSK 7
0:03s
yě bù xiǎng zài bèi rén dāng shǎ zi yī yàng shuǎ dé tuán tuán zhuàncũng không muốn làm kẻ ngốc bị người ta xoay như chong chóng nữa.
先试一下路子 时间地点由我定
HSK 7
0:03s
xiān shì yī xià lù zi shí jiān dì diǎn yóu wǒ dìngđể thử đường trước. Thời gian và địa điểm do tôi chọn,
成了之后我们再聊别的
HSK 6
0:03s
chéng le zhī hòu wǒ men zài liáo bié desau khi xong việc chúng ta bàn tiếp những chuyện khác.
但是最近风声紧 我需要派几个人跟着你 没问题吧
HSK 5
0:03s
dàn shì zuì jìn fēng shēng jǐn wǒ xū yào pài jǐ gè rén gēn zhe nǐ méi wèn tí banhưng gần đây tình hình đang căng, tôi cần cử vài người theo anh. Không vấn đề gì chứ?
没问题 当然没问题
HSK 3
0:03s
méi wèn tí dāng rán méi wèn tíKhông thành vấn đề, đương nhiên không thành vấn đề.
大华得跟着我 好 我答应你
HSK 4
0:03s
dà huá dé gēn zhe wǒ hǎo wǒ dā yìng nǐĐại Hoa phải đi theo tôi. Được, tôi đồng ý với anh.