Cách dùng "我是刑警出身" (wǒ shì xíng jǐng chū shēn) trong hội thoại tiếng Trung
我是刑警出身
Thầy từng là cảnh sát hình sự đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:55
nín您
qù去
le了
yě也
jiù就
duō多
yí一
gè个
bēng绷
dài带
“Thầy có đi cũng chỉ thêm một cái băng gạc thôi.”
LINE 0221:58
PLAYING SCENEwǒ我
shì是
xíng刑
jǐng警
chū出
shēn身
“Thầy từng là cảnh sát hình sự đấy.”
LINE 0322:01
lǎo老
shī师
“Thầy,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 4 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
méi jìn zhǎn shāng liáng zhe huàn sī lù ne nǐ chá zhe shén me le maChẳng có tiến triển gì, đang bàn bạc đổi hướng tiếp cận. Còn chị thì sao?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ tè jǐng duì chū shēn nǐ pà shá nà dōu shì yǐ qián de shì leCậu xuất thân từ đội đặc nhiệm, cậu sợ cái gì? Đó đều là chuyện trước kia mà.

HSK 4
0:03s
bú shì pà gěi zán duì mǒ hēi ma nà nǐ de yì siChẳng phải em sợ làm đội chúng ta mất mặt hay sao? Vậy ý cậu là

HSK 7
0:03s
wǒ tì nǐ qù zěn me yàng nǐ zhè dào dé bǎng jià a dào dé bǎng jiàđể tôi đi thay cậu, thế nào? Này là chị đang lấy đạo đức ra ép buộc đấy.

HSK 5
0:03s
wǒ wǒ qù wǒ méi pèng tā wǒ wǒ méi pèng tāĐể tôi, để tôi đi. Em không có chạm vào chị ấy, em không có chạm.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
jiǎn suǒ zhǎng de lǎo pó míng míng jiù shì qī zhēn yaRõ ràng vợ của đồn trưởng Giản chính là Thích Chân mà?

HSK 7
0:03s
shēng chēng zì jǐ shī yì le shén me dōu bú jì dé lebà ta tự nói mình bị mất trí nhớ, chẳng nhớ được gì cả,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
xíng dòng kāi shǐ yǐ hòu wǒ huì bǎ shǒu jī liú gěi nǐ[Sau khi bắt đầu hành động,] [tôi sẽ để lại điện thoại cho anh.]

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng ràng tā lái cān kǎo cān kǎo nǐ kàn xíng maThầy muốn bảo cậu ấy tới tham khảo thử, em thấy được không?