Cách dùng "行动开始以后 我会把手机留给你" (xíng dòng kāi shǐ yǐ hòu wǒ huì bǎ shǒu jī liú gěi nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
行动开始以后 我会把手机留给你
[Sau khi bắt đầu hành động,] [tôi sẽ để lại điện thoại cho anh.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:56
wǒ我
cái才
néng能
jiē揭
mì秘
“tôi mới có thể tiết lộ.”
LINE 0230:58
PLAYING SCENExíng dòng kāi shǐ yǐ hòu wǒ huì bǎ shǒu jī liú gěi nǐ
行动开始以后 我会把手机留给你
“[Sau khi bắt đầu hành động,] [tôi sẽ để lại điện thoại cho anh.]”
LINE 0331:01
cáng fēng zhǐ yào huó zhe yí dìng huì gēn wǒ lián xì
藏锋只要活着 一定会跟我联系
“[Chỉ cần Tàng Phong còn sống,] [nhất định sẽ liên lạc với tôi.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 1 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men cáng hǎo le ma wǒ yào kāi shǐ zhǎo leMọi người trốn xong chưa? Em bắt đầu tìm đây.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ ài rén dǎn zi xiǎo yǒu diǎn shì tā jiù huì jǐn zhāngvợ tôi nhát gan, có chút chuyện là cô ấy sẽ hoảng.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè xià wǒ liǎ chéng wéi nàn xiōng nàn dì leLần này hai ta thành cùng chung hoạn nạn rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì méi xiǎng dào nǐ men shì zì chǎn zì xiāoTôi chỉ không ngờ các anh tự sản xuất tự tiêu thụ.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ yě méi shén me bié de dì fāng kě qù leDù sao tôi cũng chẳng còn nơi nào để đi.

HSK 7
0:03s
shàng le jǐng fāng de tōng jī lìng lí kāi nǐ wǒ méi fǎ cún huóđã bị cảnh sát truy nã rồi, rời khỏi anh, tôi không sống nổi.