Cách dùng "但是我今天不愿意跪了" (dàn shì wǒ jīn tiān bù yuàn yì guì le) trong hội thoại tiếng Trung

dànshìjīntiānyuànguìle

Nhưng hôm nay em không muốn quỳ nữa.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:12
néng
chēng
chū
piàn
tiān

Tôi có thể chống đỡ được một ngày.

LINE 0203:14
PLAYING SCENE
dàn
shì
jīn
tiān
yuàn
guì
le

Nhưng hôm nay em không muốn quỳ nữa.

LINE 0303:16
yuàn
le

Em cũng không muốn. Ha ha.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E21
Timestamp03:14
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 212 clips (Page 6 of 11)
先生 湘菜的师傅好找
HSK 4
0:03s
xiān shēng xiāng cài de shī fù hǎo zhǎoTiên sinh, đầu bếp món Tương dễ tìm lắm.
好的粤菜师傅是真不好找
HSK 4
0:03s
hǎo de yuè cài shī fù shì zhēn bù hǎo zhǎoĐược rồi, đầu bếp rau Quảng thật sự không dễ tìm.
粤菜师傅也开了
HSK 4
0:03s
yuè cài shī fù yě kāi leThợ rau Quảng Đông cũng mở rồi.
这是个厨子该问的话吗
HSK 3
0:03s
zhè shì gè chú zi gāi wèn de huà maĐây là câu đầu bếp nên hỏi sao?
先生 做包子的万福 一定要上来谢谢您
HSK 3
0:03s
xiān shēng zuò bāo zi de wàn fú yí dìng yào shàng lái xiè xiè nínTiên sinh, Manbok làm bánh bao. Nhất định phải lên đây cảm ơn ngài.
田先生 是我 是我 拦住他
HSK 6
0:03s
tián xiān shēng shì wǒ shì wǒ lán zhù tāĐiền tiên sinh. Là tôi, là tôi. Ngăn hắn lại.
田先生 快走 快走 让他走 田先生 田先生
HSK 6
0:03s
tián xiān shēng kuài zǒu kuài zǒu ràng tā zǒu tián xiān shēng tián xiān shēngĐiền tiên sinh. Mau đi, mau đi, để anh ta đi. Điền tiên sinh, Điền tiên sinh.
我爹被救了 我是来给您磕头的 谢谢田先生
HSK 7
0:03s
wǒ diē bèi jiù le wǒ shì lái gěi nín kē tóu de xiè xiè tián xiān shēngCha ta được cứu rồi. Tôi đến để khấu đầu với ngài. Cảm ơn Điền tiên sinh.
谢谢田先生 好好 知道了 知道了
HSK 6
0:03s
xiè xiè tián xiān shēng hǎo hǎo zhī dào le zhī dào leCảm ơn Điền tiên sinh. Được, được, biết rồi, biết rồi.
快走吧 把包子拿走 我见不了这个现在 走吧
HSK 3
0:03s
kuài zǒu ba bǎ bāo zi ná zǒu wǒ jiàn bù liǎo zhè ge xiàn zài zǒu baMau đi thôi, mang bánh bao đi. Bây giờ tôi không nhìn thấy cái này. Đi thôi.
不不不 田先生 快 快 我答应给您做七天的包子
HSK 6
0:03s
bù bù bù tián xiān shēng kuài kuài wǒ dā yìng gěi nín zuò qī tiān de bāo ziKhông không Điền tiên sinh. Mau, mau. Tôi đồng ý làm bánh bao cho anh 7 ngày.
我得说话算话呀 田先生
HSK 6
0:03s
wǒ dé shuō huà suàn huà ya tián xiān shēngTôi phải giữ lời, anh Điền.
我吃到第五天就已经吃吐了 赶紧拿走
HSK 4
0:03s
wǒ chī dào dì wǔ tiān jiù yǐ jīng chī tǔ le gǎn jǐn ná zǒuTôi ăn đến ngày thứ 5 đã ăn đến nôn rồi. Mau cầm đi.
但是我今天这个馅不一样 你什么馅我都不吃了
HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ jīn tiān zhè ge xiàn bù yí yàng nǐ shén me xiàn wǒ dōu bù chī leNhưng nhân hôm nay của tôi khác. Nhân gì của anh tôi cũng không ăn nữa.
我就不知道该调什么馅了
HSK 7
0:03s
wǒ jiù bù zhī dào gāi diào shén me xiàn letôi không biết nên pha nhân gì nữa.
也是跟您胡说八道的
HSK 2
0:03s
yě shì gēn nín hú shuō bā dào decũng là nói lung tung với người.
但是我敢保证 之前这六种馅我都是用心调的
HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ gǎn bǎo zhèng zhī qián zhè liù zhǒng xiàn wǒ dōu shì yòng xīn diào deNhưng tôi dám đảm bảo, sáu loại nhân trước đây tôi đều dùng tâm điều chế.
包括今天这一屉馒头 我也是用心做的
HSK 6
0:03s
bāo kuò jīn tiān zhè yī tì mán tou wǒ yě shì yòng xīn zuò deBao gồm cả ngăn màn thầu hôm nay. Tôi cũng cố gắng làm.
你知道我为什么要帮你吗
HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wǒ wèi shén me yào bāng nǐ maNgươi biết vì sao ta phải giúp ngươi không?
不是因为喜欢吃你的包子馅
HSK 7
0:03s
bú shì yīn wèi xǐ huān chī nǐ de bāo zi xiànKhông phải vì thích ăn nhân bánh bao của em.