Cách dùng "跟以往绝对不一样 虽然不是什么龙肝凤髓的" (gēn yǐ wǎng jué duì bù yí yàng suī rán bú shì shén me lóng gān fèng suǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
跟以往绝对不一样 虽然不是什么龙肝凤髓的
tuyệt đối không giống trước đây. Tuy không phải long gan phượng tủy gì,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:11
zhè bù liù tiān hái chà yī tiān ma ér qiě jīn tiān zhè ge ya
这不六天 还差一天吗 而且今天这个呀
“Không phải sáu ngày, còn thiếu một ngày sao? Hơn nữa cái hôm nay”
LINE 0217:13
PLAYING SCENEgēn yǐ wǎng jué duì bù yí yàng suī rán bú shì shén me lóng gān fèng suǐ de
跟以往绝对不一样 虽然不是什么龙肝凤髓的
“tuyệt đối không giống trước đây. Tuy không phải long gan phượng tủy gì,”
LINE 0317:17
dàn shì wǒ bǎo zhèng tián xiān shēng ài chī
但是 我保证田先生爱吃
“nhưng tôi đảm bảo Điền tiên sinh thích ăn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 6 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
hǎo de yuè cài shī fù shì zhēn bù hǎo zhǎoĐược rồi, đầu bếp rau Quảng thật sự không dễ tìm.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
xiān shēng zuò bāo zi de wàn fú yí dìng yào shàng lái xiè xiè nínTiên sinh, Manbok làm bánh bao. Nhất định phải lên đây cảm ơn ngài.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
tián xiān shēng kuài zǒu kuài zǒu ràng tā zǒu tián xiān shēng tián xiān shēngĐiền tiên sinh. Mau đi, mau đi, để anh ta đi. Điền tiên sinh, Điền tiên sinh.

HSK 7
0:03s
wǒ diē bèi jiù le wǒ shì lái gěi nín kē tóu de xiè xiè tián xiān shēngCha ta được cứu rồi. Tôi đến để khấu đầu với ngài. Cảm ơn Điền tiên sinh.

HSK 6
0:03s
xiè xiè tián xiān shēng hǎo hǎo zhī dào le zhī dào leCảm ơn Điền tiên sinh. Được, được, biết rồi, biết rồi.

HSK 3
0:03s
kuài zǒu ba bǎ bāo zi ná zǒu wǒ jiàn bù liǎo zhè ge xiàn zài zǒu baMau đi thôi, mang bánh bao đi. Bây giờ tôi không nhìn thấy cái này. Đi thôi.

HSK 6
0:03s
bù bù bù tián xiān shēng kuài kuài wǒ dā yìng gěi nín zuò qī tiān de bāo ziKhông không Điền tiên sinh. Mau, mau. Tôi đồng ý làm bánh bao cho anh 7 ngày.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ chī dào dì wǔ tiān jiù yǐ jīng chī tǔ le gǎn jǐn ná zǒuTôi ăn đến ngày thứ 5 đã ăn đến nôn rồi. Mau cầm đi.

HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ jīn tiān zhè ge xiàn bù yí yàng nǐ shén me xiàn wǒ dōu bù chī leNhưng nhân hôm nay của tôi khác. Nhân gì của anh tôi cũng không ăn nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ gǎn bǎo zhèng zhī qián zhè liù zhǒng xiàn wǒ dōu shì yòng xīn diào deNhưng tôi dám đảm bảo, sáu loại nhân trước đây tôi đều dùng tâm điều chế.

HSK 6
0:03s
bāo kuò jīn tiān zhè yī tì mán tou wǒ yě shì yòng xīn zuò deBao gồm cả ngăn màn thầu hôm nay. Tôi cũng cố gắng làm.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì yīn wèi xǐ huān chī nǐ de bāo zi xiànKhông phải vì thích ăn nhân bánh bao của em.