Cách dùng "你把钱收回去吧 别给我们了" (nǐ bǎ qián shōu huí qù ba bié gěi wǒ men le) trong hội thoại tiếng Trung
你把钱收回去吧 别给我们了
Anh thu tiền về đi. Đừng đưa cho chúng tôi nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:43
dàn xiǎo yuè gěi nǐ xiù zhè qián dài zi shì bú shì dōu méi mǎn guò
但小月给你绣这钱袋子 是不是都没满过
“Nhưng Dal thêu túi tiền này cho con, chưa đầy bao giờ đúng không?”
LINE 0212:47
PLAYING SCENEnǐ bǎ qián shōu huí qù ba bié gěi wǒ men le
你把钱收回去吧 别给我们了
“Anh thu tiền về đi. Đừng đưa cho chúng tôi nữa.”
LINE 0312:49
bú不
shì是
yào要
liú留
zhe着
qù去
zhǎo找
xiǎo小
yuè月
ma吗
“Không phải muốn giữ lại đi tìm Tiểu Nguyệt sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 6 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
hǎo de yuè cài shī fù shì zhēn bù hǎo zhǎoĐược rồi, đầu bếp rau Quảng thật sự không dễ tìm.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
xiān shēng zuò bāo zi de wàn fú yí dìng yào shàng lái xiè xiè nínTiên sinh, Manbok làm bánh bao. Nhất định phải lên đây cảm ơn ngài.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
tián xiān shēng kuài zǒu kuài zǒu ràng tā zǒu tián xiān shēng tián xiān shēngĐiền tiên sinh. Mau đi, mau đi, để anh ta đi. Điền tiên sinh, Điền tiên sinh.

HSK 7
0:03s
wǒ diē bèi jiù le wǒ shì lái gěi nín kē tóu de xiè xiè tián xiān shēngCha ta được cứu rồi. Tôi đến để khấu đầu với ngài. Cảm ơn Điền tiên sinh.

HSK 6
0:03s
xiè xiè tián xiān shēng hǎo hǎo zhī dào le zhī dào leCảm ơn Điền tiên sinh. Được, được, biết rồi, biết rồi.

HSK 3
0:03s
kuài zǒu ba bǎ bāo zi ná zǒu wǒ jiàn bù liǎo zhè ge xiàn zài zǒu baMau đi thôi, mang bánh bao đi. Bây giờ tôi không nhìn thấy cái này. Đi thôi.

HSK 6
0:03s
bù bù bù tián xiān shēng kuài kuài wǒ dā yìng gěi nín zuò qī tiān de bāo ziKhông không Điền tiên sinh. Mau, mau. Tôi đồng ý làm bánh bao cho anh 7 ngày.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ chī dào dì wǔ tiān jiù yǐ jīng chī tǔ le gǎn jǐn ná zǒuTôi ăn đến ngày thứ 5 đã ăn đến nôn rồi. Mau cầm đi.

HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ jīn tiān zhè ge xiàn bù yí yàng nǐ shén me xiàn wǒ dōu bù chī leNhưng nhân hôm nay của tôi khác. Nhân gì của anh tôi cũng không ăn nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ gǎn bǎo zhèng zhī qián zhè liù zhǒng xiàn wǒ dōu shì yòng xīn diào deNhưng tôi dám đảm bảo, sáu loại nhân trước đây tôi đều dùng tâm điều chế.

HSK 6
0:03s
bāo kuò jīn tiān zhè yī tì mán tou wǒ yě shì yòng xīn zuò deBao gồm cả ngăn màn thầu hôm nay. Tôi cũng cố gắng làm.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì yīn wèi xǐ huān chī nǐ de bāo zi xiànKhông phải vì thích ăn nhân bánh bao của em.