Cách dùng "你这句话说得好 非亲非故" (nǐ zhè jù huà shuō dé hǎo fēi qīn fēi gù) trong hội thoại tiếng Trung

zhèhuàshuōhǎo fēiqīnfēi

Anh nói câu này rất hay. Không thân không thân.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:28
zǒng bù hǎo yì ér zài zài ér sān dì qù zhǎo rén jiā ya

总不好一而再再而三地 去找人家呀

Cũng không thể hết lần này đến lần khác đi tìm người ta.

LINE 0214:31
PLAYING SCENE
nǐ zhè jù huà shuō dé hǎo fēi qīn fēi gù

你这句话说得好 非亲非故

Anh nói câu này rất hay. Không thân không thân.

LINE 0314:35
tā fēi qīn fēi gù de wèi shén me yào bāng wǒ men jiù tài yé chū lái a

他非亲非故的 为什么要帮我们救太爷出来啊

Huynh ấy không thân không thân. Tại sao lại giúp chúng ta cứu Thái gia ra?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E21
Timestamp14:31
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 212 clips (Page 5 of 11)
我 我是来给田先生送包子的
HSK 6
0:03s
wǒ wǒ shì lái gěi tián xiān shēng sòng bāo zi deTôi, tôi đến đưa bánh bao cho Điền tiên sinh.
没七哥允许谁也进不去 走 不是 兄弟
HSK 4
0:03s
méi qī gē yǔn xǔ shuí yě jìn bù qù zǒu bú shì xiōng dìKhông có Thất ca cho phép thì không ai vào được. Đi. Không phải, người anh em.
我都来过六次了 田先生在跟朱管家聊事情
HSK 7
0:03s
wǒ dōu lái guò liù cì le tián xiān shēng zài gēn zhū guǎn jiā liáo shì qíngTôi đã đến sáu lần rồi. Điền tiên sinh đang nói chuyện với Chu quản gia.
上去的时候小心说话 别为难我了 明白
HSK 6
0:03s
shàng qù de shí hòu xiǎo xīn shuō huà bié wéi nán wǒ le míng báiLúc lên trên nói chuyện cẩn thận. Đừng làm khó tôi nữa. Hiểu rồi.
你看 你看 七哥认识我 七哥认识我
HSK 1
0:03s
nǐ kàn nǐ kàn qī gē rèn shí wǒ qī gē rèn shí wǒAnh xem, anh xem. Thất ca biết ta. Anh Thất biết tôi.
行了 拿回去吧
HSK 3
0:03s
xíng le ná huí qù baĐược rồi, mang về đi.
我答应了田先生 给他送七天包子
HSK 6
0:03s
wǒ dā yìng le tián xiān shēng gěi tā sòng qī tiān bāo ziTôi đã hứa với Điền tiên sinh mang bánh bao bảy ngày cho ông ấy.
这不六天 还差一天吗 而且今天这个呀
HSK 5
0:03s
zhè bù liù tiān hái chà yī tiān ma ér qiě jīn tiān zhè ge yaKhông phải sáu ngày, còn thiếu một ngày sao? Hơn nữa cái hôm nay
跟以往绝对不一样 虽然不是什么龙肝凤髓的
HSK 6
0:03s
gēn yǐ wǎng jué duì bù yí yàng suī rán bú shì shén me lóng gān fèng suǐ detuyệt đối không giống trước đây. Tuy không phải long gan phượng tủy gì,
但是 我保证田先生爱吃
HSK 6
0:03s
dàn shì wǒ bǎo zhèng tián xiān shēng ài chīnhưng tôi đảm bảo Điền tiên sinh thích ăn.
行了行了 回去吧
HSK 3
0:03s
xíng le xíng le huí qù baĐược rồi, được rồi, về đi.
七哥 我跟您说句实话吧
HSK 6
0:03s
qī gē wǒ gēn nín shuō jù shí huà baAnh Thất, em nói thật với anh nhé.
送包子是次要的 主要是 您跟田先生
HSK 7
0:03s
sòng bāo zi shì cì yào de zhǔ yào shì nín gēn tián xiān shēngTặng bánh bao là thứ yếu. Chủ yếu là anh và Điền tiên sinh
这次帮了我天大的忙
HSK 2
0:03s
zhè cì bāng le wǒ tiān dà de mánglần này đã giúp tôi rất nhiều.
虽然说大恩不言谢 但是您跟田先生 是实实在在地
HSK 6
0:03s
suī rán shuō dà ēn bù yán xiè dàn shì nín gēn tián xiān shēng shì shí shí zài zài dìMặc dù đại ân không nói lời cảm ơn, nhưng ngài và Điền tiên sinh thực sự
我这心里边我过不去啊
HSK 7
0:03s
wǒ zhè xīn lǐ biān wǒ guò bù qù athì trong lòng tôi không yên.
谢谢七哥 谢谢七哥
HSK 1
0:03s
xiè xiè qī gē xiè xiè qī gēCảm ơn Thất ca, cảm ơn Thất ca.
都想赶紧回屋歇着 就他
HSK 6
0:03s
dōu xiǎng gǎn jǐn huí wū xiē zhe jiù tāđều muốn mau về phòng nghỉ ngơi. Chính là cậu ấy.
我就找个借口把他开了
HSK 7
0:03s
wǒ jiù zhǎo gè jiè kǒu bǎ tā kāi leTôi sẽ tìm cớ để đuổi anh ấy đi.
那我要是想吃双椒鱼头怎么办
HSK 4
0:03s
nà wǒ yào shì xiǎng chī shuāng jiāo yú tóu zěn me bànVậy nếu tôi muốn ăn đầu cá hai tiêu thì phải làm sao?