Cách dùng "我吃到第五天就已经吃吐了 赶紧拿走" (wǒ chī dào dì wǔ tiān jiù yǐ jīng chī tǔ le gǎn jǐn ná zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
我吃到第五天就已经吃吐了 赶紧拿走
Tôi ăn đến ngày thứ 5 đã ăn đến nôn rồi. Mau cầm đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:18
wǒ dé shuō huà suàn huà ya tián xiān shēng
我得说话算话呀 田先生
“Tôi phải giữ lời, anh Điền.”
LINE 0219:20
PLAYING SCENEwǒ chī dào dì wǔ tiān jiù yǐ jīng chī tǔ le gǎn jǐn ná zǒu
我吃到第五天就已经吃吐了 赶紧拿走
“Tôi ăn đến ngày thứ 5 đã ăn đến nôn rồi. Mau cầm đi.”
LINE 0319:23
dàn shì wǒ jīn tiān zhè ge xiàn bù yí yàng nǐ shén me xiàn wǒ dōu bù chī le
但是我今天这个馅不一样 你什么馅我都不吃了
“Nhưng nhân hôm nay của tôi khác. Nhân gì của anh tôi cũng không ăn nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 9 of 11)
HSK 3
0:03s
wǒ zì jǐ guī zhì jiù xíng le nǐ xiān máng máng huó qù nǐ máng qù baTôi tự sắp xếp là được rồi. Anh làm việc đi. Đi làm việc đi. Cậu đi làm việc đi.

HSK 4
0:03s
wǒ hái dé hǎo hǎo jiào jiào tā men shì shì shìTôi còn phải dạy dỗ bọn họ. Vâng, vâng, vâng.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
shuì guò dà qiáo dǐ xià guō lú páng biān wǒ yě shuì guò netừng ngủ dưới cầu. Tôi cũng từng ngủ bên cạnh bếp.

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng zhè fáng jiān a bǐ wǒ guò wǎng zhù de ya yào shū fú duō leDù sao căn phòng này thoải mái hơn nhiều so với những người tôi từng sống.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè lǐ shì zhěng gè wū zi lǐ cǎi guāng zuì hǎo de dì fāngỞ đây. là nơi có ánh sáng tốt nhất trong cả căn phòng.

HSK 5
0:03s
yīn wèi xiǎo hái zi yào zhǎng dé kuài jiù yào duō shài tài yángVì trẻ con phải lớn nhanh, nên phải phơi nắng nhiều hơn.

HSK 7
0:03s
nǐ kàn yī dào wǎn shàng zhǐ yào zhè ge lián zi yī lāAnh xem. Cứ đến tối chỉ cần cái rèm này kéo,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shuì dì xià zěn me néng ràng nǐ shuì dì shàng neTôi ngủ dưới đất. Sao có thể để cô ngủ dưới đất chứ?

HSK 6
0:03s
fū rén má fán dòng dòng nín nà yù shǒu bāng wǒ tái yī xià zhuō ziPhu nhân, phiền phu nhân động tay ngọc của người. Nhấc bàn giúp tôi.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men sān gè rén dōu yǒu le zì jǐ de wò shì leba người chúng ta đều có phòng ngủ của mình rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ jiù gěi zì jǐ liú zhè me yī xiǎo piàn dì fāng shì bú shì tài bī zè leCậu để lại cho mình một chỗ nhỏ như vậy, có phải là quá ép không?