Cách dùng "我们三个人都有了自己的卧室了" (wǒ men sān gè rén dōu yǒu le zì jǐ de wò shì le) trong hội thoại tiếng Trung
我们三个人都有了自己的卧室了
ba người chúng ta đều có phòng ngủ của mình rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:03
tài yé zhè ge lián zi zhǐ yào yī lā shàng
太爷 这个帘子只要一拉上
“Thái gia, cái rèm này chỉ cần kéo lên,”
LINE 0233:06
PLAYING SCENEwǒ我
men们
sān三
gè个
rén人
dōu都
yǒu有
le了
zì自
jǐ己
de的
wò卧
shì室
le了
“ba người chúng ta đều có phòng ngủ của mình rồi.”
LINE 0333:09
hǎo hǎo hǎo yī dān shí yī piáo yǐn zài lòu xiàng
好好好 一箪食 一瓢饮 在陋巷
“Được, được, được. Một món ăn, một gáo ăn, ở hẻm thô.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 6 of 11)
HSK 4
0:03s
nà wǒ yào shì xiǎng chī shuāng jiāo yú tóu zěn me bànVậy nếu tôi muốn ăn đầu cá hai tiêu thì phải làm sao?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
hǎo de yuè cài shī fù shì zhēn bù hǎo zhǎoĐược rồi, đầu bếp rau Quảng thật sự không dễ tìm.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
xiān shēng zuò bāo zi de wàn fú yí dìng yào shàng lái xiè xiè nínTiên sinh, Manbok làm bánh bao. Nhất định phải lên đây cảm ơn ngài.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
tián xiān shēng kuài zǒu kuài zǒu ràng tā zǒu tián xiān shēng tián xiān shēngĐiền tiên sinh. Mau đi, mau đi, để anh ta đi. Điền tiên sinh, Điền tiên sinh.

HSK 7
0:03s
wǒ diē bèi jiù le wǒ shì lái gěi nín kē tóu de xiè xiè tián xiān shēngCha ta được cứu rồi. Tôi đến để khấu đầu với ngài. Cảm ơn Điền tiên sinh.

HSK 6
0:03s
xiè xiè tián xiān shēng hǎo hǎo zhī dào le zhī dào leCảm ơn Điền tiên sinh. Được, được, biết rồi, biết rồi.

HSK 3
0:03s
kuài zǒu ba bǎ bāo zi ná zǒu wǒ jiàn bù liǎo zhè ge xiàn zài zǒu baMau đi thôi, mang bánh bao đi. Bây giờ tôi không nhìn thấy cái này. Đi thôi.

HSK 6
0:03s
bù bù bù tián xiān shēng kuài kuài wǒ dā yìng gěi nín zuò qī tiān de bāo ziKhông không Điền tiên sinh. Mau, mau. Tôi đồng ý làm bánh bao cho anh 7 ngày.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ chī dào dì wǔ tiān jiù yǐ jīng chī tǔ le gǎn jǐn ná zǒuTôi ăn đến ngày thứ 5 đã ăn đến nôn rồi. Mau cầm đi.

HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ jīn tiān zhè ge xiàn bù yí yàng nǐ shén me xiàn wǒ dōu bù chī leNhưng nhân hôm nay của tôi khác. Nhân gì của anh tôi cũng không ăn nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ gǎn bǎo zhèng zhī qián zhè liù zhǒng xiàn wǒ dōu shì yòng xīn diào deNhưng tôi dám đảm bảo, sáu loại nhân trước đây tôi đều dùng tâm điều chế.

HSK 6
0:03s
bāo kuò jīn tiān zhè yī tì mán tou wǒ yě shì yòng xīn zuò deBao gồm cả ngăn màn thầu hôm nay. Tôi cũng cố gắng làm.

HSK 2
0:03s