Cách dùng "也是跟您胡说八道的" (yě shì gēn nín hú shuō bā dào de) trong hội thoại tiếng Trung
也是跟您胡说八道的
cũng là nói lung tung với người.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:33
wǒ我
zhī之
qián前
gēn跟
nín您
shuō说
de的
nà那
ge个
lán兰
líng陵
qī七
jué绝
“Lan Lăng Thất Tuyệt mà trước đây ta nói với người,”
LINE 0220:36
PLAYING SCENEyě也
shì是
gēn跟
nín您
hú胡
shuō说
bā八
dào道
de的
“cũng là nói lung tung với người.”
LINE 0320:38
dàn shì wǒ gǎn bǎo zhèng zhī qián zhè liù zhǒng xiàn wǒ dōu shì yòng xīn diào de
但是我敢保证 之前这六种馅我都是用心调的
“Nhưng tôi dám đảm bảo, sáu loại nhân trước đây tôi đều dùng tâm điều chế.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 7 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
měi yī jiā de mán tou wèi dào dōu bù yí yàngMàn thầu của mỗi nhà đều có mùi vị khác nhau.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ chú le huì zuò bāo zi huì zuò mán tou zhī wàiNgoài việc em biết làm bánh bao ra, biết làm màn thầu ra,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
fèi huà zhè lóu hòu miàn yī pái xiǎo wū bù dōu gěi xià rén zhù de maNói thừa. Một hàng nhà nhỏ phía sau tòa nhà này không phải đều cho người hầu ở sao?

HSK 2
0:03s
wǒ wǒ hái yǒu gè lǎo diē nǐ yǒu wán méi wán aTôi, tôi còn có một ông cha. Ngươi có thôi đi không?

HSK 7
0:03s
wǒ shì tā shōu yǎng de dàn shì dàn shì bǐ qīn de hái qīnTôi là do ông ấy nhận nuôi. Nhưng mà... nhưng còn thân hơn người thân.

HSK 7
0:03s
wǒ diē xiàn zài shēng zhe dà bìng ne rán hòu wǒ men yě méi yǒu zhù chùBây giờ cha tôi đang bị bệnh nặng. Sau đó chúng tôi cũng không có chỗ ở.

HSK 6
0:03s
rú guǒ tián xiān shēng nǐ yuàn yì gěi wǒ men yí gè zhù de dì fāngNếu anh Điền anh đồng ý cho chúng tôi một nơi ở,

HSK 4
0:03s
wǒ yuàn yì tiān tiān gěi nín zuò cài wǒ biàn zhāo fǎ dì gěi nǐ zuò gè zhǒng lǔ càiCon nguyện ngày nào cũng nấu ăn cho mẹ. Tôi sẽ thay đổi cách làm các món ăn lỗ mãng cho anh.

HSK 5
0:03s
wǒ hái bú yào nín de gōng qián píng shén meTôi còn không cần tiền công của anh. Dựa vào cái gì?

HSK 5
0:03s
píng shén me wǒ chī nǐ zuò de cài bù gěi nǐ qiánDựa vào cái gì mà tôi ăn đồ ăn anh nấu mà không trả tiền?

HSK 4
0:03s
tā xiàn zài hái bú huì pǎo ne zhǐ néng bào zhe xiè xiè xiè xièBây giờ anh ấy vẫn chưa chạy đâu. Chỉ có thể ôm thôi. Cảm ơn, cảm ơn.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
xiān shēng nín zhè yī zhāng kǒu jiù lái le sì kǒu rénTiên sinh, ngài vừa mở miệng đã có bốn người đến.

HSK 5
0:03s
zhè shén me lái lù bèi jǐng zán dōu méi diào chá guòĐây là lai lịch, bối cảnh gì vậy? Chúng ta đều chưa điều tra qua.

HSK 5
0:03s