Cách dùng "如今他尸骨未寒" (rú jīn tā shī gǔ wèi hán) trong hội thoại tiếng Trung

jīnshīwèihán

Bây giờ thi thể của hắn chưa lạnh,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:26
jiù shì wèi le zǔ dǎng nǐ men zhè xiē qiáng dào zhàn sǐ zài sōng hù

就是为了阻挡你们这些强盗 战死在淞沪

chính là để ngăn chặn đám cường đạo các ngươi. chết trận ở Thượng Hải.

LINE 0206:32
PLAYING SCENE
jīn
shī
wèi
hán

Bây giờ thi thể của hắn chưa lạnh,

LINE 0306:36
xuè
wèi
gàn

Vết máu chưa khô,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp06:32
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 68 clips (Page 1 of 4)
我怎么听见这楼上 有日本人的动静啊
HSK 7
0:03s
wǒ zěn me tīng jiàn zhè lóu shàng yǒu rì běn rén de dòng jìng aSao tôi nghe thấy trên lầu có động tĩnh của người Nhật vậy?
聊点事 他们一会儿就走了 不行 我要去看看
HSK 3
0:03s
liáo diǎn shì tā men yī huì er jiù zǒu le bù xíng wǒ yào qù kàn kànnói chút chuyện. Lát nữa họ đi rồi. Không được, ta phải đi xem sao.
这当着面我怎么说 张先生
HSK 3
0:03s
zhè dāng zhe miàn wǒ zěn me shuō zhāng xiān shēngTrước mặt tôi phải nói thế nào? Anh Trương.
快把他赶出去
HSK 4
0:03s
kuài bǎ tā gǎn chū qùMau đuổi hắn ra ngoài.
这是我的家 我告诉你
HSK 2
0:03s
zhè shì wǒ de jiā wǒ gào sù nǐĐây là nhà của ta. Tôi nói cho anh biết,
怎么弄 现在怎么办 如果你不马上离开
HSK 4
0:03s
zěn me nòng xiàn zài zěn me bàn rú guǒ nǐ bù mǎ shàng lí kāiLàm sao đây? Bây giờ phải làm sao đây? Nếu anh không đi ngay,
不信您看 这刚才给我送的礼物 您看上面写着呢
HSK 3
0:03s
bù xìn nín kàn zhè gāng cái gěi wǒ sòng de lǐ wù nín kàn shàng miàn xiě zhe neKhông tin anh xem. Món quà vừa tặng cho tôi. Anh xem trên đó viết này.
跑到我的家里让我离开 跟我讲道理
HSK 5
0:03s
pǎo dào wǒ de jiā lǐ ràng wǒ lí kāi gēn wǒ jiǎng dào lǐchạy đến nhà tôi để tôi rời đi. Nói lý lẽ với tôi.
羊羔尚有跪乳之恩
HSK 7
0:03s
yáng gāo shàng yǒu guì rǔ zhī ēnCừu con còn có ơn quỳ sữa.
这是我最后的栖身之地啊
HSK 3
0:03s
zhè shì wǒ zuì hòu de qī shēn zhī dì aĐây là nơi trú thân cuối cùng của tôi.
血迹未干
HSK 6
0:03s
xuè jì wèi gànVết máu chưa khô,
你们就想鸠占鹊巢
HSK 2
0:03s
nǐ men jiù xiǎng jiū zhàn què cháocác ngươi muốn chiếm tổ chim sẻ.
我打死你这个狼子野心
HSK 4
0:03s
wǒ dǎ sǐ nǐ zhè ge láng zi yě xīnTa đánh chết dã tâm sói như ngươi.
你让他们打 打起来咱的事不就成了吗
HSK 6
0:03s
nǐ ràng tā men dǎ dǎ qǐ lái zán de shì bù jiù chéng le maNgươi để bọn họ đánh. Đánh nhau thì chuyện của chúng ta không phải là được rồi sao?
滚回日本去 大爹 你别闹了 你放开我
HSK 7
0:03s
gǔn huí rì běn qù dà diē nǐ bié nào le nǐ fàng kāi wǒCút về Nhật đi. Cha, cha đừng làm loạn nữa. Thả ta ra.
你别打了 再打事就大了 你放开我 我不
HSK 2
0:03s
nǐ bié dǎ le zài dǎ shì jiù dà le nǐ fàng kāi wǒ wǒ bùAnh đừng đánh nữa, còn đánh nữa là lớn chuyện đấy. Anh buông tôi ra. Không.
你给我滚开 大爹 滚开
HSK 7
0:03s
nǐ gěi wǒ gǔn kāi dà diē gǔn kāiNgươi cút đi cho ta. Cha. Cút đi.
折腾一晚上了 麻烦让一下 不能进
HSK 7
0:03s
zhē teng yī wǎn shàng le má fán ràng yī xià bù néng jìnLàm khổ cả đêm rồi. Làm phiền nhường đường một chút. Không được vào.
发生什么事了 太爷 怎么了这是
HSK 3
0:03s
fā shēng shén me shì le tài yé zěn me le zhè shìXảy ra chuyện gì vậy? Thái gia. Sao thế này?
你别说了 巡捕先生 我大爹他糊涂了
HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō le xún bǔ xiān shēng wǒ dà diē tā hú tú leÔng đừng nói nữa. Anh cảnh sát tuần tra. Cha tôi hồ đồ rồi.