Cách dùng "都来新人了 那就不能再是小白杨了吧 老白杨啊" (dōu lái xīn rén le nà jiù bù néng zài shì xiǎo bái yáng le ba lǎo bái yáng a) trong hội thoại tiếng Trung
都来新人了 那就不能再是小白杨了吧 老白杨啊
Có người mới rồi, không thể gọi là Tiểu Bạch Dương nữa chứ? Lão Bạch Dương à?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:36
dà liú gē hǎo nǐ hǎo bái yáng wǒ men dōu jiào tā xiǎo bái yáng
大刘哥好 你好 白杨 我们都叫他小白杨
“Chào anh Đại Lưu. Chào cậu. Bạch Dương, bọn tôi đều gọi anh ấy là Tiểu Bạch Dương.”
LINE 0236:41
PLAYING SCENEdōu lái xīn rén le nà jiù bù néng zài shì xiǎo bái yáng le ba lǎo bái yáng a
都来新人了 那就不能再是小白杨了吧 老白杨啊
“Có người mới rồi, không thể gọi là Tiểu Bạch Dương nữa chứ? Lão Bạch Dương à?”
LINE 0336:45
dà bái gē yǐ hòu jiào wǒ xiǎo jié jiù xíng kàn kàn rén jiā wèi lái kě qī a
大白哥 以后叫我小杰就行 看看人家 未来可期啊
“Anh Đại Bạch, sau này gọi em Tiểu Kiệt là được. Xem người ta đi, tương lai tươi sáng quá.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 5 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yì zhí méi yǒu zhǎo dào jī huì gēn nǐ jiě shìanh vẫn chưa tìm được cơ hội để giải thích với em.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
dà gài bú dào yí gè yuè de shí jiān shēn fèn jiù bào lù letầm chưa đến một tháng thì bại lộ thân phận.

HSK 4
0:03s
nà cì rèn wù shī bài zhī hòu lǎo yáo jiù dǎ suàn ān pái wǒSau lần nhiệm vụ thất bại đấy, Lão Diêu đã định sắp xếp cho anh

HSK 7
0:03s
dàn shì yì zhí zhǎo bú dào ān quán shèn tòu jìn qù de jī huìnhưng lại mãi không tìm được cơ hội thâm nhập an toàn.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎng yào bù chū pī lòu gèng xū yào nài xīn zhěn mì de ān páimuốn không để lộ sơ hở thì càng cần kiên nhẫn sắp xếp kỹ càng.

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ cáng fēng xíng dòng jiù yī tuō zài tuōVậy nên chiến dịch Tàng Phong cứ trì hoãn mãi.

HSK 4
0:03s
dāng shí wǒ hái zài fēng zhōu qū de xíng zhēn èr duì[2012] [Lúc đó anh vẫn còn ở đội hình sự hai tại quận Phong Châu,]

HSK 7
0:03s
wǒ bàn àn fēng gé shì chū le míng de qiáng yìng nǐ zhī dào de[2012] [cách phá án của anh có tiếng là cứng rắn.] [Em biết đấy,]

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ wǒ guàn zuì le gěi wǒ nòng le gè xiān rén tiào[khiến anh say bí tỉ] [rồi dàn dựng cho anh một màn bẫy tình.]

HSK 6
0:03s
tā men yuán běn de dǎ suàn shì jiāng wǒ sòng dào bīn guǎn yǐ hòu[Dự định ban đầu của họ là] [đưa anh tới khách sạn]

HSK 7
0:03s
zài yǐ pǔ tōng shì mín de shēn fèn xiàng zhì ān dà duì jǔ bào[rồi lấy thân phận người dân bình thường] [để tố cáo với đại đội trị an,]

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
lǎo yáo děng le hǎo jiǔ de jī huì zhè bù jiù lái le ma[cơ hội mà Lão Diêu chờ bấy lâu] [tới rồi.]

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s