Cách dùng "你听孩子们说过" (nǐ tīng hái zi men shuō guò) trong hội thoại tiếng Trung
你听孩子们说过
Cô có từng nghe bọn trẻ nhắc đến
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:36
nà那
“Vậy thì...”
LINE 0208:41
PLAYING SCENEnǐ你
tīng听
hái孩
zi子
men们
shuō说
guò过
“Cô có từng nghe bọn trẻ nhắc đến”
LINE 0308:43
zú足
qiú球
duì队
de的
jiǎng蒋
jiào教
liàn练
ma吗
“huấn luyện viên Tưởng của đội bóng chưa?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 9 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tā huí lái zhī hòu zhuàng tài jiù gèng bù hǎo leSau khi trở về tâm trạng của cô càng tệ hơn.

HSK 7
0:03s
xué xiào chuán tā yáo yán de rén yǒu hěn duō tā jī hū měi tiān dōu zài kūRất nhiều người trong trường lan truyền tin đồn về cô. Hầu như ngày nào cô ấy cũng khóc.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián tīng shuō nǐ men xiǎo lín lǎo shī de shì qíngTrước đây tôi cũng có nghe chuyện về cô Tiểu Lâm của các cậu,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
bǎ shǒu jī gěi wǒ xiàng zǐ gē méi shén me shǒu jī gěi wǒĐưa điện thoại cho tôi. Anh Hướng Tử, không có gì đâu. Đưa điện thoại cho tôi.

HSK 4
0:03s
méi shén me xiàng zǐ gē zǒu shǒu jī gěi wǒ lǎo qín lā zhe tāKhông có gì đâu anh Hướng Tử. - Đi! - Đưa điện thoại đây. Tần Ngao, giữ anh ta lại.

HSK 4
0:03s
wǒ sǐ yě bù fàng fàng shǒu fàng shǒu sōng kāi wǒCó chết tôi cũng không thả. Thả ra. Thả ra. Thả tôi ra.

HSK 4
0:03s
shǒu jī lǎo qín shǒu jī huán gěi wǒ guà zhe tā shǒu jī huán gěi wǒĐiện thoại. Tần Ngao. - Trả điện thoại cho tôi. - Cứ bám lấy anh ta. Trả điện thoại cho tôi.

HSK 4
0:03s
wǒ guà zhe tā ne bǎ shǒu jī gěi wǒ wǒ guà zhe tā ne shǒu jī huán gěi wǒTôi đang bám đây. Đưa điện thoại cho tôi. Tôi đang bám anh ta đây. Trả điện thoại cho tôi.

HSK 6
0:03s
xiǎo lín lǎo shī tā mó fǎng nǐ de yī fú hái yǒu jiǎ fāCô Tiểu Lâm. Quần áo và tóc giả anh ta dùng để đóng giả cô,

HSK 5
0:03s
wǒ men quán dōu gěi pāi xià lái le wǒ men fā xiàn tā bù kě gào rén de mì mìbọn em chụp hết lại rồi. Bọn em phát hiện ra bí mật không thể để người khác biết của anh ta

HSK 5
0:03s
tā jiù bù ràng wǒ men zǒu le nǐ men liǎng gè guǒ rán shì tā pài lái denên anh ta không để bọn em đi. Quả nhiên cô ta cử các cậu đến đây.