Cách dùng "说不定还藏着更恶心的东西" (shuō bù dìng hái cáng zhe gèng ě xīn de dōng xī) trong hội thoại tiếng Trung
说不定还藏着更恶心的东西
không khéo còn giấu thứ gì ghê tởm hơn cũng nên.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:54
nǐ你
shuō说
tā他
jìng竟
rán然
néng能
jiǎ假
bàn扮
chéng成
xiǎo小
lín林
lǎo老
shī师
“Mà anh ta đóng giả cô Tiểu Lâm như thế,”
LINE 0227:57
PLAYING SCENEshuō说
bù不
dìng定
hái还
cáng藏
zhe着
gèng更
ě恶
xīn心
de的
dōng东
xī西
“không khéo còn giấu thứ gì ghê tởm hơn cũng nên.”
LINE 0327:59
bǐ rú chuān guò de yī fú dài guò de jiǎ fā rú guǒ tā zhēn yǒu zhè zhǒng pǐ hào
比如穿过的衣服 戴过的假发 如果他真有这种癖好
“Ví dụ như quần áo từng mặc, tóc giả từng đội. Nếu anh ta có sở thích này thật,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 5 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào yé yé ài nǐ♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ cháu biết là ông luôn yêu cháu.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yí dìng yào yíng♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ chúng ta nhất định phải giành chiến thắng.

HSK 3
0:03s
hǎo le bǎ qiú shōu yī xià zhǔn bèi pǎo bù hǎoĐược rồi, đi nhặt bóng đi. Chuẩn bị chạy bộ. Vâng.

HSK 4
0:03s
jiù shì tā jiù shì tā jiù shì tā yuán lái jiù shì tā a- Là cô ta. - Chính là cô ta. Chính là cô ta. Hóa ra là cô ta thật à?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhī sān dāng sān nǐ gāng gāng shuō de jiù shì tā ma jiù shì tāCố ý làm tiểu tam. - Người cậu vừa nói là cô ta à? - Đúng, chính là cô ta.

HSK 6
0:03s
gàn shá ne bì zuǐ gàn má gàn shá ya bì zuǐ kàn shén me kàn- Làm gì đấy? - Im miệng! Gì thế? - Làm gì vậy? - Im miệng! Nhìn cái gì mà nhìn?

HSK 6
0:03s
gàn má ne yǒu shì ma zǒu zǒu zǒu zǒu ba zǒu ba- Làm gì đấy? - Thôi nào. Có chuyện gì không? - Đi đi, đi đi! - Đi thôi, đi thôi!

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè me duō rì zi yǐ lái wǒ yě suàn shì xiǎng míng bái leSuốt khoảng thời gian qua em cũng đã nghĩ thông rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s