Cách dùng "不能露出一丝破绽" (bù néng lù chū yī sī pò zhàn) trong hội thoại tiếng Trung
不能露出一丝破绽
không được để lộ một chút sơ hở nào.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:42
qiǎo miào dì chuán dì qíng bào zhuǎn yùn jǐn yào wù zī zài hàn jiān tè wù miàn qián
巧妙地传递情报 转运紧要物资 在汉奸特务面前
“khéo léo truyền tin tình báo, vận chuyển vật tư quan trọng. Trước mặt Hán gian đặc vụ,”
LINE 0220:47
PLAYING SCENEbù不
néng能
lù露
chū出
yī一
sī丝
pò破
zhàn绽
“không được để lộ một chút sơ hở nào.”
LINE 0320:51
ér cǐ shí zài bù tóng zhàn chǎng tóng yàng bù bù jīng xīn de
而此时在不同战场 同样步步惊心的
“Mà lúc này ở một chiến trường khác, người cũng đang nguy hiểm rình rập”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de tā guāng míng lěi luò wǒ tǐng pèi fú tā deEm thấy anh ấy quang minh lỗi lạc. Em rất khâm phục anh ấy.

HSK 3
0:03s
bú shì yī zhāng bái zhǐ dàn wǒ xiāng xìnchúng em không phải là một tờ giấy trắng. Nhưng em tin,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù suàn chù zài zuì jué wàng zuì jǔ sàng de shí hòucho dù ở trong lúc tuyệt vọng nhất, chán nản nhất,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
nà nà nǐ kàn zhè ge dà zì ne nín kàn kàn zhè shì shén me zìVậy... cha xem chữ to này thì sao? Cha xem thử xem, đây là chữ gì ạ?

HSK 3
0:03s
zěn me huí shì zěn me zhè me dà de zì wǒ dōu kàn bù qīng chǔ leSao lại thế này? Chữ to như vậy mà ta cũng không nhìn rõ được.