Cách dùng "而且在码头上 不能让他们乱设卡了 再乱收税" (ér qiě zài mǎ tóu shàng bù néng ràng tā men luàn shè kǎ le zài luàn shōu shuì) trong hội thoại tiếng Trung
而且在码头上 不能让他们乱设卡了 再乱收税
Hơn nữa ở bến tàu, không thể để chúng tùy tiện lập chốt chặn nữa. Rồi thu thuế bừa bãi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:49
sù肃
qīng清
gè各
lù路
de的
fěi匪
jūn军
“dẹp sạch thổ phỉ các nơi.”
LINE 0221:51
PLAYING SCENEér qiě zài mǎ tóu shàng bù néng ràng tā men luàn shè kǎ le zài luàn shōu shuì
而且在码头上 不能让他们乱设卡了 再乱收税
“Hơn nữa ở bến tàu, không thể để chúng tùy tiện lập chốt chặn nữa. Rồi thu thuế bừa bãi.”
LINE 0321:54
wǒ men zuò hǎo wěi zhuāng gěi xīn sì jūn tí gōng gèng hǎo de bǔ jǐ
我们做好伪装 给新四军提供更好的补给
“Chúng ta ngụy trang cho tốt, để cung cấp vật tư tốt hơn cho Tân Tứ Quân.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de tā guāng míng lěi luò wǒ tǐng pèi fú tā deEm thấy anh ấy quang minh lỗi lạc. Em rất khâm phục anh ấy.

HSK 3
0:03s
bú shì yī zhāng bái zhǐ dàn wǒ xiāng xìnchúng em không phải là một tờ giấy trắng. Nhưng em tin,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù suàn chù zài zuì jué wàng zuì jǔ sàng de shí hòucho dù ở trong lúc tuyệt vọng nhất, chán nản nhất,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
nà nà nǐ kàn zhè ge dà zì ne nín kàn kàn zhè shì shén me zìVậy... cha xem chữ to này thì sao? Cha xem thử xem, đây là chữ gì ạ?

HSK 3
0:03s
zěn me huí shì zěn me zhè me dà de zì wǒ dōu kàn bù qīng chǔ leSao lại thế này? Chữ to như vậy mà ta cũng không nhìn rõ được.