Cách dùng "那这事交给我了" (nà zhè shì jiāo gěi wǒ le) trong hội thoại tiếng Trung
那这事交给我了
Vậy chuyện này cứ giao cho tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:43
xíng hái shì nǐ xiǎng dé zhōu dào
行 还是你想得周到
“Được, vẫn là cậu nghĩ chu đáo.”
LINE 0229:46
PLAYING SCENEnà那
zhè这
shì事
jiāo交
gěi给
wǒ我
le了
“Vậy chuyện này cứ giao cho tôi.”
LINE 0329:51
wéi qún gěi wǒ ba wǒ zuò fàn le
围裙给我吧 我做饭了
“Đưa tạp dề cho tôi đi. Tôi đi nấu cơm đây.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 3 of 10)
HSK 7
0:03s
tài yé tài yé tài yé diē diē diē zhè shì shén me zhàn kuàng aCụ ơi! Cụ ơi! Cụ ơi! Cha ơi! Cha ơi! Cha ơi! Tình hình chiến sự thế này là sao?

HSK 4
0:03s
xiān zuò xià xiān zuò xià bié dòng qì bié dòng qì qiān wàn bié dòng qì aCha ngồi xuống trước đã. Cha đừng nóng giận, đừng nóng giận, nhất định đừng nóng giận ạ.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nín bù néng dòng qì nín xiān bié shēng qì jiē zhe dúCha không được tức giận. Cha đừng tức giận vội. Đọc tiếp đi!

HSK 3
0:03s
zhè shì rì běn rén bàn de bào zhǐ nín kàn zhè xiě deĐây là báo của người Nhật làm. Cụ xem họ viết này,

HSK 4
0:03s
tā néng shuō zán yī jù hǎo ma rì qī yě bú duìlàm sao họ nói tốt cho chúng ta được một câu chứ? Ngày tháng cũng không đúng.

HSK 5
0:03s
tā zuì xǐ huān fān bào zhǐ le wǒ zhǎo zhǎo wǒ zhǎo zhǎo jīn tiān de bào zhǐNó thích xem báo nhất đấy ạ. Để con tìm, để con tìm báo hôm nay.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
duì duì duì shàng miàn xiě de gǎn wǎng mì luó jiāngĐúng, đúng, đúng. Trên này viết, chạy về phía sông Mịch La.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nín jiù ràng wàn fú gěi nǐ niàn jiù xíng le diē kàn kàn wǒ kàn kànNgài cứ để Vạn Phúc đọc cho ngài nghe là được rồi, thưa cha. Để ta xem.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yī jǐn zhāng wǒ jiù xiǎng dào cháng shā leTôi cứ căng thẳng là lại nghĩ đến Trường Sa.

HSK 5
0:03s
ér qiě wàn yī hòu miàn jiù zhēn de dǎ qǐ lái le neHơn nữa, lỡ như sau này thật sự đánh nhau thì sao?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s