Cách dùng "那这事交给我了" (nà zhè shì jiāo gěi wǒ le) trong hội thoại tiếng Trung
那这事交给我了
Vậy chuyện này cứ giao cho tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:43
xíng hái shì nǐ xiǎng dé zhōu dào
行 还是你想得周到
“Được, vẫn là cậu nghĩ chu đáo.”
LINE 0229:46
PLAYING SCENEnà那
zhè这
shì事
jiāo交
gěi给
wǒ我
le了
“Vậy chuyện này cứ giao cho tôi.”
LINE 0329:51
wéi qún gěi wǒ ba wǒ zuò fàn le
围裙给我吧 我做饭了
“Đưa tạp dề cho tôi đi. Tôi đi nấu cơm đây.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 8 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nà yào zhǎo yí gè xìn dé guò de rén cái xíngVậy thì phải tìm một người đáng tin cậy mới được.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ jiā lǐ tóu yǒu lǎo rén hé hái ziNhưng trong nhà cô còn có người già và trẻ nhỏ.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
bǎ jiā jiāo gěi tā tā huì zhào gù hǎo deGiao nhà cho cậu ấy, cậu ấy sẽ chăm sóc tốt thôi.

HSK 2
0:03s
dōu zhè me zhǎng shí jiān le wǒ kě yǐ gēn tā shuō le maĐã lâu như vậy rồi, tôi có thể nói cho cậu ấy biết được chưa?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè xiē wù zī yào chuān guò dí rén de chóng chóng guān qiǎSố vật tư này phải đi qua trùng trùng lớp lớp trạm kiểm soát của địch,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
tīng shuō cǐ rén jìn chū wāng jīng wèi de jiā lǐNghe nói người này ra vào nhà của Uông Tinh Vệ

HSK 7
0:03s
lín cháng gēng xiǎng yòng jiāng hù shāng mào qù bā jié tāLâm Trường Canh muốn dùng Thương mại Giang Hỗ để nịnh bợ ông ta,

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s