Cách dùng "您先上里边 我带您看一下" (nín xiān shàng lǐ biān wǒ dài nín kàn yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
您先上里边 我带您看一下
Mời cô vào trong trước, tôi đưa cô xem thử.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:25
shàng cì ràng nǐ bāng wǒ jìn de huò dào le ma dào le dào le
上次让你帮我进的货到了吗 到了到了
“lô hàng lần trước tôi nhờ cô nhập đã về chưa? Về rồi ạ.”
LINE 0230:30
PLAYING SCENEnín xiān shàng lǐ biān wǒ dài nín kàn yī xià
您先上里边 我带您看一下
“Mời cô vào trong trước, tôi đưa cô xem thử.”
LINE 0330:36
lǐ里
miàn面
qǐng请
“Mời vào trong.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de tā guāng míng lěi luò wǒ tǐng pèi fú tā deEm thấy anh ấy quang minh lỗi lạc. Em rất khâm phục anh ấy.

HSK 3
0:03s
bú shì yī zhāng bái zhǐ dàn wǒ xiāng xìnchúng em không phải là một tờ giấy trắng. Nhưng em tin,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù suàn chù zài zuì jué wàng zuì jǔ sàng de shí hòucho dù ở trong lúc tuyệt vọng nhất, chán nản nhất,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
nà nà nǐ kàn zhè ge dà zì ne nín kàn kàn zhè shì shén me zìVậy... cha xem chữ to này thì sao? Cha xem thử xem, đây là chữ gì ạ?

HSK 3
0:03s
zěn me huí shì zěn me zhè me dà de zì wǒ dōu kàn bù qīng chǔ leSao lại thế này? Chữ to như vậy mà ta cũng không nhìn rõ được.