Cách dùng "女同志呢 不能加入战斗部队" (nǚ tóng zhì ne bù néng jiā rù zhàn dòu bù duì) trong hội thoại tiếng Trung
女同志呢 不能加入战斗部队
đồng chí nữ không thể tham gia đơn vị chiến đấu,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:15
wǒ wèn guò le shì
我问过了 是
“Tôi hỏi rồi. Đúng là”
LINE 0215:17
PLAYING SCENEnǚ tóng zhì ne bù néng jiā rù zhàn dòu bù duì
女同志呢 不能加入战斗部队
“đồng chí nữ không thể tham gia đơn vị chiến đấu,”
LINE 0315:20
dàn shì qí shí zài tuán lǐ biān hái yǒu hěn duō qí tā de gōng zuò kě yǐ zuò
但是其实在团里边 还有很多其他的工作可以做
“nhưng thực ra trong đoàn vẫn còn rất nhiều công việc khác có thể làm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 9 of 10)
HSK 5
0:03s
yī gòng guǎn wǒ yào le sān shí jiǔ zhāng pài sīTổng cộng đã xin em ba mươi chín tờ giấy thông hành.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men zài yì qǐ guò le nà me duō kǎn érchúng ta đã cùng nhau vượt qua bao nhiêu sóng gió,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zài nǐ men xīn lǐ wǒ hái shì nà ge xiǎo pá chóngTrong lòng các người, tôi vẫn là con sâu bọ đó,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zài chéng zhǎng wǒ yě zài chéng zhǎngEm đang trưởng thành, và tôi cũng đang trưởng thành.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shāng xīn nǐ shén me dōu mán zhe wǒ wǒ shāng xīnTôi đau lòng vì em giấu tôi mọi chuyện. Tôi đau lòng,

HSK 5
0:03s
wǒ men zhī jiān lián zhè diǎn xìn rèn dōu méi yǒugiữa chúng ta ngay cả chút tin tưởng này cũng không có.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yě pàn wàng zhe néng gòu gēn nǐ yì qǐ bìng jiān zhàn dòuEm cũng mong chờ, có thể cùng anh kề vai chiến đấu.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù gān xīn jiù zhè me sǐ le bié xiā shuōTôi không cam tâm chết như vậy. Đừng nói bậy,

HSK 5
0:03s