Cách dùng "其实我结过婚的" (qí shí wǒ jié guò hūn de) trong hội thoại tiếng Trung
其实我结过婚的
Thật ra tôi đã kết hôn rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:22
jié结
hūn婚
chī吃
zhá炸
jiàng酱
miàn面
“Kết hôn mà ăn mì tương đen.”
LINE 0202:25
PLAYING SCENEqí其
shí实
wǒ我
jié结
guò过
hūn婚
de的
“Thật ra tôi đã kết hôn rồi.”
LINE 0302:27
wǒ我
de的
qián前
fū夫
jiào叫
jiāng江
zhèn震
“Chồng cũ của tôi tên là Giang Chấn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 5 of 10)
HSK 5
0:03s
wǒ yě zài xiǎng zěn me yàng cái néng gòu shuō fú wàn fúTôi cũng đang nghĩ, làm thế nào mới có thể thuyết phục Vạn Phúc,

HSK 5
0:03s
rú guǒ zhēn de yǒu jiāng hù shāng mào zuò zhè ge píng tái de huànếu thật sự có Giang Hỗ Thương Mậu làm nền tảng này,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
kě shì wǒ yòu dān xīn wàn yī tā bù dā yìngnhưng tôi lại lo, lỡ như anh ấy không đồng ý,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
yě jiù shì tài yé yǎn jīng bù xíng kàn bù liǎo bào zhǐCũng may là mắt cụ không tốt, không đọc báo được.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wàn fú bà bà de gōng zuò shì gēn mó guǐ dǎ jiāo dàoCông việc của bố Vạn Phúc là giao thiệp với ma quỷ.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shuō sū zhōng zhè tàng shōu huò dà bù dàTôi hỏi này, chuyến đi Tô Trung này thu hoạch có lớn không?

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
bù dǎ xīn sì jūn de qí hào gǎo hǎo wǒ men hǎi wén zì wèi tuánkhông giương cờ Tân Tứ Quân, làm tốt đội tự vệ Hải Văn của chúng ta,

HSK 4
0:03s
suī rán lù lù gěi fēng le dàn shì shuǐ lù ne wǒ men hái xíng dé tōngTuy đường bộ bị phong tỏa rồi, nhưng đường thủy thì chúng ta vẫn đi được.

HSK 3
0:03s
shì a cháng jiāng fēng dé gēn tiě tǒng yī yàngĐúng vậy, Trường Giang bị phong tỏa như thùng sắt vậy.

HSK 6
0:03s
ér qiě zài mǎ tóu shàng bù néng ràng tā men luàn shè kǎ le zài luàn shōu shuìHơn nữa ở bến tàu, không thể để chúng tùy tiện lập chốt chặn nữa. Rồi thu thuế bừa bãi.