Cách dùng "其实我结过婚的" (qí shí wǒ jié guò hūn de) trong hội thoại tiếng Trung

shíjiéguòhūnde

Thật ra tôi đã kết hôn rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:22
jié
hūn
chī
zhá
jiàng
miàn

Kết hôn mà ăn mì tương đen.

LINE 0202:25
PLAYING SCENE
shí
jié
guò
hūn
de

Thật ra tôi đã kết hôn rồi.

LINE 0302:27
de
qián
jiào
jiāng
zhèn

Chồng cũ của tôi tên là Giang Chấn.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E36
Timestamp02:25
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 2 of 10)
你是一个胸怀磊落的人
HSK 7
0:03s
nǐ shì yí gè xiōng huái lěi luò de rénAnh là một người có tấm lòng quang minh lỗi lạc.
我觉得他光明磊落 我挺佩服他的
HSK 7
0:03s
wǒ jué de tā guāng míng lěi luò wǒ tǐng pèi fú tā deEm thấy anh ấy quang minh lỗi lạc. Em rất khâm phục anh ấy.
不是一张白纸 但我相信
HSK 3
0:03s
bú shì yī zhāng bái zhǐ dàn wǒ xiāng xìnchúng em không phải là một tờ giấy trắng. Nhưng em tin,
来 给我搭把手
HSK 1
0:03s
lái gěi wǒ dā bǎ shǒuNào, giúp tôi một tay.
要活咱就得好好活
HSK 4
0:03s
yào huó zán jiù dé hǎo hǎo huóđã sống thì chúng ta phải sống cho đàng hoàng.
我想请教你一个问题
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng qǐng jiào nǐ yí gè wèn títôi muốn hỏi huynh một vấn đề.
你觉得咱们浴血奋战
HSK 3
0:03s
nǐ jué de zán men yù xuè fèn zhànHuynh thấy chúng ta đổ máu chiến đấu,
究竟是为了什么
HSK 4
0:03s
jiū jìng shì wèi le shén merốt cuộc là vì điều gì?
恨 对鬼子的恨
HSK 6
0:03s
hèn duì guǐ zi de hènHận, là hận thù với giặc Nhật.
可能不仅仅是这些吧
HSK 2
0:03s
kě néng bù jǐn jǐn shì zhè xiē bacó lẽ không chỉ có vậy đâu.
咱们经历了那么多的苦难
HSK 7
0:03s
zán men jīng lì le nà me duō de kǔ nànChúng ta đã trải qua bao nhiêu khổ nạn,
就算处在最绝望 最沮丧的时候
HSK 7
0:03s
jiù suàn chù zài zuì jué wàng zuì jǔ sàng de shí hòucho dù ở trong lúc tuyệt vọng nhất, chán nản nhất,
坚强的后盾吧
HSK 7
0:03s
jiān qiáng de hòu dùn bahậu thuẫn vững chắc cho chúng ta.
就我还诗人 我哪配啊
HSK 5
0:03s
jiù wǒ hái shī rén wǒ nǎ pèi atôi mà là nhà thơ sao, tôi đâu có xứng.
恰恰回答了
HSK 6
0:03s
qià qià huí dá levừa hay đã trả lời
我们究竟为何而战
HSK 6
0:03s
wǒ men jiū jìng wèi hé ér zhànChúng ta rốt cuộc chiến đấu vì điều gì.
看看合不合适 来 试试
HSK 5
0:03s
kàn kàn hé bù hé shì lái shì shìCha xem có vừa không ạ. Nào, cha thử xem.
那 那你看这个大字呢 您看看 这是什么字
HSK 1
0:03s
nà nà nǐ kàn zhè ge dà zì ne nín kàn kàn zhè shì shén me zìVậy... cha xem chữ to này thì sao? Cha xem thử xem, đây là chữ gì ạ?
怎么回事 怎么这么大的字 我都看不清楚了
HSK 3
0:03s
zěn me huí shì zěn me zhè me dà de zì wǒ dōu kàn bù qīng chǔ leSao lại thế này? Chữ to như vậy mà ta cũng không nhìn rõ được.
太爷太爷太爷 爹爹爹 这是什么战况啊
HSK 7
0:03s
tài yé tài yé tài yé diē diē diē zhè shì shén me zhàn kuàng aCụ ơi! Cụ ơi! Cụ ơi! Cha ơi! Cha ơi! Cha ơi! Tình hình chiến sự thế này là sao?