Cách dùng "我跟付帆可是当定了" (wǒ gēn fù fān kě shì dāng dìng le) trong hội thoại tiếng Trung
我跟付帆可是当定了
tôi và Phó Phàm nhận chắc rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:12
zhè这
ge个
jiàn见
zhèng证
rén人
“Người làm chứng này,”
LINE 0241:13
PLAYING SCENEwǒ我
gēn跟
fù付
fān帆
kě可
shì是
dāng当
dìng定
le了
“tôi và Phó Phàm nhận chắc rồi.”
LINE 0341:16
dàn但
shì是
xiǎo小
yuè月
nǐ你
dé得
dā答
yìng应
wǒ我
“Nhưng Tiểu Nguyệt em phải hứa với tôi,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de tā guāng míng lěi luò wǒ tǐng pèi fú tā deEm thấy anh ấy quang minh lỗi lạc. Em rất khâm phục anh ấy.

HSK 3
0:03s
bú shì yī zhāng bái zhǐ dàn wǒ xiāng xìnchúng em không phải là một tờ giấy trắng. Nhưng em tin,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù suàn chù zài zuì jué wàng zuì jǔ sàng de shí hòucho dù ở trong lúc tuyệt vọng nhất, chán nản nhất,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
nà nà nǐ kàn zhè ge dà zì ne nín kàn kàn zhè shì shén me zìVậy... cha xem chữ to này thì sao? Cha xem thử xem, đây là chữ gì ạ?

HSK 3
0:03s
zěn me huí shì zěn me zhè me dà de zì wǒ dōu kàn bù qīng chǔ leSao lại thế này? Chữ to như vậy mà ta cũng không nhìn rõ được.