Cách dùng "我一定会尽力做好" (wǒ yí dìng huì jìn lì zuò hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
我一定会尽力做好
Tôi nhất định sẽ cố gắng hết sức để làm tốt.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:06
zhè tiáo lù xiàn shì yù lǎo bǎn pīn le mìng cái kāi tuò chū lái de
这条路线 是郁老板拼了命 才开拓出来的
“Tuyến đường này là do ông chủ Úc đã liều mạng mới khai phá ra được.”
LINE 0232:12
PLAYING SCENEwǒ我
yí一
dìng定
huì会
jìn尽
lì力
zuò做
hǎo好
“Tôi nhất định sẽ cố gắng hết sức để làm tốt.”
LINE 0332:14
dàn但
shì是
yǒu有
yì一
diǎn点
“Nhưng có một điều,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 10 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
gāng cái nà huà wǒ men kě shì dōu tīng jiàn le aLời vừa rồi, chúng tôi đều nghe thấy hết rồi đấy nhé.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
méi shì tā zhǐ shì tài xū ruò le ràng tā hǎo hǎo xiū xī baKhông sao, cô ấy chỉ là quá yếu thôi, để cô ấy nghỉ ngơi đi.

HSK 2
0:03s