Cách dùng "我一定会尽力做好" (wǒ yí dìng huì jìn lì zuò hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

dìnghuìjìnzuòhǎo

Tôi nhất định sẽ cố gắng hết sức để làm tốt.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:06
zhè tiáo lù xiàn shì yù lǎo bǎn pīn le mìng cái kāi tuò chū lái de

这条路线 是郁老板拼了命 才开拓出来的

Tuyến đường này là do ông chủ Úc đã liều mạng mới khai phá ra được.

LINE 0232:12
PLAYING SCENE
dìng
huì
jìn
zuò
hǎo

Tôi nhất định sẽ cố gắng hết sức để làm tốt.

LINE 0332:14
dàn
shì
yǒu
diǎn

Nhưng có một điều,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E36
Timestamp32:12
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 6 of 10)
而且在码头上 不能让他们乱设卡了 再乱收税
HSK 6
0:03s
ér qiě zài mǎ tóu shàng bù néng ràng tā men luàn shè kǎ le zài luàn shōu shuìHơn nữa ở bến tàu, không thể để chúng tùy tiện lập chốt chặn nữa. Rồi thu thuế bừa bãi.
那就把咱们自卫团的威风 给打出来
HSK 7
0:03s
nà jiù bǎ zán men zì wèi tuán de wēi fēng gěi dǎ chū láiVậy thì phải thể hiện uy phong của đội tự vệ chúng ta, cho chúng thấy.
是不是 打 不光打 还要跟附近的乡镇
HSK 4
0:03s
shì bú shì dǎ bù guāng dǎ hái yào gēn fù jìn de xiāng zhènPhải không? Đánh. Không chỉ đánh. Mà còn phải phối hợp tốt với các hương trấn lân cận.
去打好配合 互相通气
HSK 5
0:03s
qù dǎ hǎo pèi hé hù xiāng tōng qìPhối hợp cho tốt. Trao đổi thông tin với nhau.
他们都是表面呢 敷衍我们
HSK 7
0:03s
tā men dōu shì biǎo miàn ne fū yǎn wǒ menBề ngoài thì chúng qua loa với chúng ta.
最可恨的就是这帮两面派 又很狡猾
HSK 7
0:03s
zuì kě hèn de jiù shì zhè bāng liǎng miàn pài yòu hěn jiǎo huáĐáng ghét nhất là cái lũ hai mặt này. Lại còn rất xảo quyệt.
对于这些出卖乡亲的坏人
HSK 7
0:03s
duì yú zhè xiē chū mài xiāng qīn de huài rénĐối với những kẻ xấu bán đứng bà con,
有些人呢 我相信他们是有良心的
HSK 7
0:03s
yǒu xiē rén ne wǒ xiāng xìn tā men shì yǒu liáng xīn deCó một số người, tôi tin họ có lương tâm.
只不过是因为太害怕了 才不得已地为日本人服务
HSK 7
0:03s
zhǐ bù guò shì yīn wèi tài hài pà le cái bù dé yǐ dì wèi rì běn rén fú wùChẳng qua là vì quá sợ hãi, nên mới bất đắc dĩ phục vụ cho người Nhật.
对于这些两面人 我们要做好保护 给他们壮胆
HSK 4
0:03s
duì yú zhè xiē liǎng miàn rén wǒ men yào zuò hǎo bǎo hù gěi tā men zhuàng dǎnĐối với những người hai mặt này, chúng ta phải bảo vệ họ. Tiếp thêm can đảm cho họ.
用帮派的力量控制帮派 可以事半功倍
HSK 5
0:03s
yòng bāng pài de lì liàng kòng zhì bāng pài kě yǐ shì bàn gōng bèiDùng sức mạnh của bang phái để kiểm soát bang phái. Có thể làm ít công nhiều.
刚出锅的馅饼 热乎馅饼
HSK 3
0:03s
gāng chū guō de xiàn bǐng rè hū xiàn bǐngBánh nhân mới ra lò đây, bánh nóng hổi đây.
我送你三句话 分文不取
HSK 2
0:03s
wǒ sòng nǐ sān jù huà fēn wén bù qǔTôi tặng ngài ba câu, không lấy một xu.
你这条蛆怎么还活着呢
HSK 4
0:03s
nǐ zhè tiáo qū zěn me hái huó zhe neCon giòi nhà ngươi sao vẫn còn sống thế?
兜兜转转 咱俩又碰上了
HSK 4
0:03s
dōu dōu zhuǎn zhuǎn zán liǎ yòu pèng shàng leQuanh đi quẩn lại, chúng ta lại gặp nhau rồi.
你上峰既然派你来 跟我做生意
HSK 5
0:03s
nǐ shàng fēng jì rán pài nǐ lái gēn wǒ zuò shēng yìCấp trên của cậu đã phái cậu đến đây, làm ăn với tôi.
我每天会做这么大的买卖
HSK 5
0:03s
wǒ měi tiān huì zuò zhè me dà de mǎi màimỗi ngày tôi lại làm ăn lớn như vậy,
让你的人呢 把货送到我们沪西仓库就行
HSK 4
0:03s
ràng nǐ de rén ne bǎ huò sòng dào wǒ men hù xī cāng kù jiù xíngBảo người của cậu, giao hàng đến kho hàng Hỗ Tây của chúng tôi là được rồi.
我现在受重庆直接领导 有什么事单线和我联系
HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài shòu chóng qìng zhí jiē lǐng dǎo yǒu shén me shì dān xiàn hé wǒ lián xìBây giờ tôi chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Trùng Khánh. Có chuyện gì cứ liên lạc đơn tuyến với tôi.
让你和太爷受了那么大委屈
HSK 6
0:03s
ràng nǐ hé tài yé shòu le nà me dà wěi qūKhiến cậu và thái gia phải chịu uất ức lớn như vậy.